ảnh tự sướng in English – Vietnamese-English Dictionary

translations ảnh tự sướng

add

translations Ảnh tự sướng

add

  • en self-portrait, usually informal

    tiếp theo, cô ta sẽ gửi ảnh tự sướng cho anh đấy

    next, she’ll be sending you selfies.

[xoay 2 lần để sử dụng chế độ chụp ảnh tự sướng]

[double twist for selfie mode]

support.google

tiếp theo, cô ta sẽ gửi ảnh tự sướng cho anh đấy

Xem thêm: Trình Độ Sơ Cấp Cơ Sở Tiếng Anh Là Gì, Các Bác Dịch Hộ Câu Này

next, she’ll be sending you selfies.

opensubtitles2018.v3

chắc toàn là ảnh tự sướng trần truồng.

opensubtitles2018.v3

Đem đi dán khắp xóm, chụp ảnh tự sướng.

could tag stuff around town, take selfies.

opensubtitles2018.v3

và nếu bạn muốn chia sẻ ảnh tự sướng khỏa thân của ai đó, hiển nhiên, hãy xin phép.

and if you want to share someone’s nude selfie, obviously, ask for permission.

ted2019

mày nghĩ mày thủ dâm với ảnh tự sướng trên instagram của cô ấy thì mày là romeo à?

you don’t really think just because you jerk off to her instagrams selfies that makes you a romeo.

opensubtitles2018.v3

một phút trước, cậu như siêu nhân, chạy vòng quanh, làm bánh kếp, và chụp ảnh tự sướng ngoài trời.

one minute, you’re like superman, running around, making pancakes, taking pictures of the goddamn sunrise.

opensubtitles2018.v3

một gian hàng ảnh 3d như fantasitron nằm ở madurodam, công viên thu nhỏ, tạo ra các mô hình ảnh tự sướng 3d từ hình ảnh 2d của khách hàng.

a 3d photo booth such as the fantasitron located at madurodam, the miniature park, generates 3d selfie models from 2d pictures of customers.

Xem thêm: Top 12 Collagen Dạng Nước tốt nhất hiện nay [Tư Vấn Từ Chuyên Gia]

wikimatrix

rất lâu trước bức ảnh tự sướng đầu tiên, người hy lạp, la mã cổ đại có 1 truyền thuyết về một người có đôi chút ám ảnh bởi vẻ ngoài của mình.

way before the first selfie, the ancient greeks and romans had a myth about someone a little too obsessed with his own image.

ted2019

trong một tranh chấp riêng, peta đã cố gắng sử dụng các bức ảnh tự sướng này để thiết lập một tiền lệ pháp lý cho phép động vật có thể được tuyên bố chủ sở hữu bản quyền.

in a separate dispute, peta tried to use the monkey selfies to establish a legal precedent that animals should be declared copyright holders.

wikimatrix

samsung cung cấp tài trợ cho lễ kỷ niệm giải oscar lần thứ 86 năm 2014, do việc sử dụng điện thoại thông minh samsung galaxy note bởi chủ trì ellen degeneres trong một bức ảnh tự sướng nhóm đã trở thành hiện tượng lan truyền trực tuyến, công ty quyên góp us$3 triệu cho hai nhà tổ chức từ thiện được lựa chọn bởi degeneres.

samsung provided sponsorship for the 86th academy awards ceremony (held 2 march 2014) and, due to the use of the samsung galaxy note smartphone product by host ellen degeneres in a group selfie photograph that became an online viral phenomenon, the corporation donated us$3 million to two charitable organizations selected by degeneres.

wikimatrix

không có gì lạ khi nói công nghệ đang thay đổi cách tán tỉnh nhau: thư điện tử, tin nhắn, các biểu tượng ngộ nghĩnh để bày tỏ cảm xúc, các tin nhắn sex, bấm “thích” khi thấy hình, ảnh chụp tự sướng của nhau…

there’s no question that technology is changing the way we court: emailing, texting, emojis to express your emotions, sexting, “liking” a photograph, selfies

ted2019

the most popular queries list: 1k, ~2k, ~3k, ~4k, ~5k, ~5-10k, ~10-20k, ~20-50k, ~50-100k, ~100k-200k, ~200-500k, ~1m

Nguồn: https://meovataz.com
Danh mục: Kiến thức chung

Viết một bình luận