ban chấp hành trung ương in English – Vietnamese-English Dictionary

Trong Chiến tranh Việt Nam, Ban Chấp hành Trung ương Đảng điều ông trở lại quân đội.

During the Vietnam War, the Central Committee of the Party he returned to the military.

[external_link_head]

WikiMatrix

Ông giữ chức vụ Bí thư thứ hai Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Cuba từ năm 2011.

He has been Second Secretary of the Communist Party of Cuba since 2011.

WikiMatrix

Ban Chấp hành Trung ương khóa 8 được Quốc hội bầu và 54% số thành viên được bầu là đương nhiệm.

The 8th Central Committee was elected by the Congress and 54 percent of the elected members were incumbents.

WikiMatrix

Năm 1955, bà được bầu vào Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam cho đến khi nghỉ hưu (năm 1980).

In 1955, she was elected to the Central Committee of the Vietnam Workers’ Party until retirement (1980).

WikiMatrix

Dưới thời Đỗ Mười, ít nhất ba phiên họp toàn thể của Ban Chấp hành Trung ương được tổ chức mỗi năm.

Under Đỗ Mười, at least three Central Committee plenums were held each year.

WikiMatrix

Tuy nhiên, tại Đại hội Đảng lần thứ 9 năm 1920 đã bãi nhiệm bà khỏi Ban Chấp hành Trung ương Đảng và Ban Bí thư.

However, the 9th Congress of 1920 dropped her both from the Central Committee and from the party secretariat.

WikiMatrix

Tháng Sáu 2007, tại hội nghị bên liên bang đảng FDP, Rösler được tái bầu làm thành viên của Ban chấp hành Trung ương Đảng.

At the federal party conference in June 2007, Rösler was re-elected as a member of the party executive committee.

[external_link offset=1]

WikiMatrix

1990 – Liên Xô tan rã: Ban Chấp hành Trung ương của Đảng Cộng sản Liên Xô chấp thuận từ bỏ độc quyền về quyền lực.

1990 – Dissolution of the Soviet Union: The Central Committee of the Soviet Communist Party agrees to give up its monopoly on power.

READ  100 Ngày Làm Vợ Hờ: Tổng Tài Ác Ma, Xin Anh Tránh Xa Tôi Ra!

WikiMatrix

Năm 1947 ông được bầu làm Ủy viên dự khuyết Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (uỷ viên chính thức từ năm 1949).

In 1947, he was elected as alternate member of the Central Committee of Indochinese Communist Party (official commissioner since 1949).

WikiMatrix

Ông là Phó Chủ tịch thứ nhất từ tháng 4/2018 và là thành viên Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Cuba.

He is the First Vice President of Cuba since April 2018 and is a member of the Political Bureau of the Communist Party of Cuba.

WikiMatrix

Đại hội Đảng lần thứ 8 thất bại trong việc đáp ứng cuộc đấu tranh quyền lực tiếp diễn trong Ban Chấp hành Trung ương khóa 7.

The 8th Congress failed to respond to the power struggle which developed during the 7th Central Committee.

WikiMatrix

100 ủy viên Ban Chấp hành trung ương hiếm khi hội họp và 10 năm sau thành lập thì Đại hội đảng lần đầu mới được tổ chức.

The 100 person Central Committee rarely met and it was ten years after its founding that the first regular party Congress was held.

WikiMatrix

Ủy ban Chấp hành Trung ương Toàn Nga lần đầu tiên được bầu tại Đại hội Xô viết toàn Nga đầu tiên tại Petrograd ngày 3 tháng 6 năm 1917.

The All-Russian Central Executive Committee was first elected at the very first All-Russian Congress of Soviets in Petrograd, June 3–24, 1917.

WikiMatrix

Khrushchev được bầu vào chức vụ mới là Bí thư thứ nhất trong phiên họp toàn thể Ban Chấp hành Trung ương Đảng vào ngày 14 tháng 9 năm 1953.

Khrushchev was elected to the new office of First Secretary at the Central Committee plenum on 14 September of the same year.

READ  Quốc tế Thiếu nhi tiếng Anh là gì? Ngày Quốc tế Thiếu nhi 1/6 tiếng Anh là gì?

WikiMatrix

Trong mười đơn vị và người đầu tiên được trao tặng có 5 công ty công nghiệp, 3 phi công, và Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Avel Enukidze.

Also among the first ten recipients were five industrial companies, three pilots, and the Secretary to the Central Executive Committee Avel Enukidze.

WikiMatrix

Ông đã tái phát động các cuộc họp hàng tuần Ủy ban chấp hành Trung ương của đảng, vốn đã không được tổ chức thường xuyên từ năm 2003.

He relaunched the weekly meetings of the party’s Central Executive Committee which had been irregularly held since 2003.

WikiMatrix

Tổng đốc Francisco Macabulos, thành lập một Ủy ban Chấp hành Trung ương để phục vụ như là chính phủ lâm thời cho đến khi ổn định hoàn toàn.

One, General Francisco Makabulos, established a Central Executive Committee to serve as the interim government until a more suitable one was created.

WikiMatrix

[external_link offset=2]

Trong suốt thời kỳ lãnh đạo của mình, Đỗ Mười đã cố gắng dẫn dắt các cuộc tranh luận của Ban Chấp hành Trung ương đến sự đồng thuận.

Throughout his rule, Đỗ Mười tried to lead Central Committee plenum debates toward consensus.

WikiMatrix

Điều này bị cải biến gần đây khi Ban Chấp hành Trung ương đề cử tám thành viên và hội nghị đảng đoàn chọn mười thành viên còn lại.

This has been changed recently so that the CEC nominates eight members and the party caucus selects the remaining ten.

WikiMatrix

Lễ ký được tiến hành tại Washington DC, nhân chuyến thăm chính thức đầu tiên của Tống bí thư Ban chấp hành Trung ương Đảng Nguyễn Phú Trọng tới Hoa Kỳ.

The signing took place in Washington DC, on the occasion of the first official visit of General Secretary Nguyen Phu Trong to the United States.

READ  Hướng dẫn thiết lập cơ bản Sony A6000 cho người mới bắt đầu

worldbank.org

Ngược lại với Nguyễn Văn Linh, Đỗ Mười đã tìm kiếm nền tảng chung với Ban Chấp hành Trung ương hơn là tự vận động cho những quan điểm của riêng minh.

In contrast to Nguyễn Văn Linh, Đỗ Mười sought common ground with the Central Committee rather than campaigning for his own views.

WikiMatrix

Tại hội nghị lần thứ ba của Ban Chấp hành Trung ương khóa 7 (từ ngày 14 tới 18 tháng 7 năm 1992), Đỗ Mười tái khẳng định tầm quan trọng của chính sách đối ngoại của đảng.

At the 3rd plenum of the 7th Central Committee (held 14–18 July 1992) Đỗ Mười reaffirmed the importance of the party’s foreign policy.

WikiMatrix

Sau khi bị loại khỏi Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Stasova làm việc cho tổ chức đảng Petrograd, từ nơi bà đã được đưa vào bộ máy của Quốc tế Cộng sản.

After being removed from the Central Committee, Stasova worked for the Petrograd party organization, from where she was brought into the Comintern’s apparatus.

WikiMatrix

Ứng cử viên sai đó trải qua ba phiên phỏng vấn, mỗi phiên với bốn hoặc năm bộ trưởng hoặc nghị viên, và sau đó được Ban Chấp hành Trung ương bổ nhiệm.

The candidate then undergoes three sessions of interviews, each with four or five ministers or MPs, and the appointment is then made by the CEC.

WikiMatrix

Ông cũng là thành viên của Bộ chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô từ tháng 7 năm 1990 cho đến khi nó bị giải tán vào ngày 24 tháng 8 năm 1991.

He was member of the Politburo of the Communist Party of the Soviet Union from July 1990 until its abolition on 24 August 1991.

WikiMatrix [external_footer]

Viết một bình luận