biến đổi khí hậu in English – Vietnamese-English Dictionary

translations biến đổi khí hậu

Add

  • en changes in the Earth’s climate

    [external_link_head]

    Tôi tin rằng loài người đang nhìn nhận hiện tượng biến đổi khí hậu cũng giống như vậy.

    I believe that mankind has looked at climate change in that same way.

translations Biến đổi khí hậu

Add

  • en significant time variation in long-term weather patterns

Biến đổi khí hậu có thể dẫn đến thảm họa.

Climate change may bring disaster.

jw2019

Tôi tin rằng loài người đang nhìn nhận hiện tượng biến đổi khí hậu cũng giống như vậy.

I believe that mankind has looked at climate change in that same way.

OpenSubtitles2018.v3

Có đủ loại nguyên nhân tự gây ra sự biến đổi khí hậu.

There’s all kinds of natural causes of climate change.

ted2019

Biến đổi khí hậu khiến nguy cơ càng trầm trọng.

Climate change accentuates the threat.

OpenSubtitles2018.v3

Đó không phải là điều ta đang làm trong cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu sao?

Is that not what we’re doing in the debate about climate change?

QED

[external_link offset=1]

Luận điểm thứ hai trong danh mục của tôi là sự biến đổi khí hậu.

A second item on my checklist is climate change.

QED

Liệu chúng ta có làm hết sức mình để chống lại biến đổi khí hậu không?

Will we do whatever it takes to tackle climate change?

ted2019

Không phải về cá, không phải về ô nhiễm môi trường không phải về biến đổi khí hậu

It’s not about the fish; it’s not about the pollution; it’s not about the climate change.

ted2019

Một số video phản đối sự đồng thuận khoa học về biến đổi khí hậu.

Some people dispute aspects of climate change science.

WikiMatrix

Chúng ta biết biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến tất cả chúng ta.

We know climate change is going to affect all of us.

QED

Chúng tôi sẽ chống lại biến đổi khí hậu.

We will fight climate change.

ted2019

Nhiên liệu hóa thạch tạo ra biến đổi khí hậu.

Fossil fuels create climate change.

ted2019

Đó là biến đổi khí hậu và nhân khẩu học.

That’s climate change and demographics.

ted2019

Trong suốt cuộc đời của mình, chúng ta đều góp phần vào sự biến đổi khí hậu.

Over our lifetimes, we’ve all contributed to climate change.

ted2019

Ngạc nhiên thay nông nghiệp lại là nguyên nhân lớn nhất gây ra biến đổi khí hậu.

Surprisingly, agriculture is the biggest contributor to climate change.

QED

Thái độ của thế giới với biến đổi khí hậu như ở trong thùng rác.

The global mood on climate change was in the trash can.

ted2019

[external_link offset=2]

Biến đổi khí hậu là có thực.

“Climate change is a fact.

worldbank.org

Sau đó, họ quan tâm đến các vấn đề lớn như biến đổi khí hậu.

Then they care about big issues like climate change.

ted2019

Chẳng hạn, biến đổi khí hậu.

For instance, climate change.

ted2019

Chúng ta biết rằng sự biến đổi khí hậu bị ỉm đi vì đủ kiểu lí do.

We know that climate change is suppressed for all sorts of reasons.

ted2019

Loại khác bị ảnh hưởng của biến đổi khí hậu Đây là tẩy trắng san hô.

The other kinds of effects of climate change — this is coral bleaching.

QED

Đây có thể là cách rẻ nhất, nhanh nhất để giải quyết biến đổi khí hậu.

It might just be the cheapest, fastest way to fight climate change.

ted2019

Sau đó chúng tôi bắt đầu nói về biến đổi khí hậu.

So we started talking about climate change.

QED

Santos coi vụ việc là “thảm hoạ thiên nhiên do biến đổi khí hậu gây ra.”

Santos labeled the incident “a disaster caused by nature, by climate change.”

WikiMatrix

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

READ  Cơ thể bạn thuộc thể hàn hay nhiệt? – Tạp chí Đẹp

Viết một bình luận