Cách mạng tháng Tám in English – Vietnamese-English Dictionary

translations Cách mạng tháng Tám

Add

Trong Cách mạng tháng Tám, bà tham gia Phụ nữ Cứu quốc tại địa phương.

[external_link_head]

In the August Revolution, she joined the local organization named Phụ nữ cứu quốc’.

WikiMatrix

Trên đường Cách Mạng Tháng Tám , gần Công viên Bắc Hải , nhiều cửa hàng hoa ngập tràn mai đang nở , cúc và nhiều loại hoa khác nữa .

On Cach Mang Thang Tam Street , near Bac Hai Park flower shops are bursting with apricot blossoms , daisies and many other flowers .

EVBNews

[external_link offset=1]

Năm Canh Dần 2010 , nước ta tổ chức kỷ niệm 80 năm ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam , kỷ niệm 35 năm ngày giải phóng miền Nam và thống nhất đất nước , kỷ niệm 120 năm ngày sinh của cố Chủ tịch Hồ Chí Minh , kỷ niệm 65 năm Cách mạng Tháng Tám và ngày Quốc khánh .

The year of tiger in 2010 , Vietnam celebrated the 80th anniversary of the establishment of the Communist Party of Vietnam , the 35th anniversary of Southern Liberation Day and National Unification , the 120th birth anniversary of the late President Ho Chi Minh , the 65th anniversary of the August Revolution and National Day .

EVBNews

Ponce đã bị bắt giam khi cuộc Cách mạng Philippines nổ ra vào tháng 8 năm 1896 và ông đã bị giam trong bốn mươi tám giờ trước khi được thả.

Ponce was imprisoned when the revolution broke out in August 1896 and was imprisoned for forty eight hours before being released.

READ  Bong da chân: Hiện tượng tróc da bàn chân nguyên nhân và cách khắc phục

WikiMatrix

Sau các cuộc diễu hành phô trương trong tháng Tám, những người lãnh đạo Cách mạng Văn hóa chỉ đạo cho Hồng vệ binh lập chiến dịch để tấn công tiêu diệt “Bốn cái cũ” của xã hội Trung Quốc (phong tục, văn hóa, tập quán và tư tưởng hủ lậu).

After the 18 August rally, the Cultural Revolution Group directed the Red Guards to attack the ‘Four Olds’ of Chinese society (old customs, old culture, old habits and old ideas).

WikiMatrix

Chính phủ lâm thời kéo dài khoảng tám tháng và không còn tồn tại khi những người Bolshevik giành được quyền lực sau cuộc Cách mạng Tháng Mười trong tháng 10 năm 1917.

The provisional government lasted approximately eight months, and ceased to exist when the Bolsheviks gained power after the October Revolution in October 1917.

[external_link offset=2]

WikiMatrix

Ngày 13 tháng 2: Ganesh Chilwal lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Mao vào ngày này, kỷ niệm thứ tám của sự khởi đầu của cuộc cách mạng.

13 February: Ganesh Chilwal leads an anti-Maoist protest on this day, the eighth anniversary of the commencement of the revolution.

WikiMatrix

Sợ hãi một làn sóng cách mạng có thể đe doạ đến sự ổn định của Iraq và làm dân Shia trở nên bạo dạn, Saddam đã mở một cuộc xâm lược vào ngày 20 tháng 9, gây ra cuộc chiến tranh Iran-Iraq kéo dài tám năm và gây cái chết hàng trăm ngàn người.

Fearing a possible revolutionary wave that could threaten Iraq’s stability and embolden its Shia population, Saddam launched an invasion on 20 September, triggering the Iran–Iraq War which lasted for eight years and killed hundreds of thousands.

READ  Cách dùng từ TOO – những lỗi ngữ pháp thường gặp

WikiMatrix

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

Viết một bình luận