CANCEL – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Unfortunately I have to cancel our reservation for a small conference room and a three course dinner.

Tôi rất tiếc rằng tôi phải hủy yêu cầu đặt phòng họp và bữa tối 3 món của chúng tôi.

[external_link_head]

We see no other alternative but to cancel our order for…

Chúng tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc hủy đơn đặt…

I’m afraid I have to cancel our appointment for tomorrow.

Tôi e rằng tôi phải hủy lịch hẹn của chúng ta vào ngày mai.

Owing to…, I’m afraid I have to cancel our appointment.

[external_link offset=1]

Vì lý do…, tôi e rằng tôi phải hủy cuộc hẹn của chúng ta.

Owing to…, I am afraid that I must cancel my booking.

Vì lý do…, tôi e rằng tôi phải hủy đặt phòng/đặt chỗ.

I’m afraid I have to cancel our reservation for…because…

Tôi e rằng chúng tôi phải hủy yêu cầu đặt… vì…

Regretfully, I have to inform you that I will not be able to attend our proposed meeting, and shall therefore have to cancel.

Tôi rất tiếc phải báo với ông/bà rằng tôi sẽ không thể tham dự cuộc họp của chúng ta như đã hẹn.

Unfortunately these articles are no longer available/are out of stock, so we will have to cancel your order.

Rất tiếc rằng những mặt hàng này giờ không còn nữa/đang hết hàng, vì vậy chúng tôi phải hủy đơn hàng của quý khách.

We would like to cancel our order. The order number is…

READ  [TaiMienPhi.Vn] Mục tiêu nghề nghiệp bằng tiếng anh “hạ gục” mọi nhà tuyển dụng

[external_link offset=2]

Chúng tôi muốn hủy đơn hàng số…

We are forced to cancel our order due to…

Chúng tôi bắt buộc phải hủy đơn đặt hàng vì…

I could not reach you on the phone, so I am writing you this mail to tell you I have to cancel your appointment for tomorrow.

Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin viết email này để xin hủy cuộc hẹn của chúng ta vào ngày mai. Tôi vô cùng xin lỗi về sự bất tiện này.

I could not reach you on the phone, so I am writing you this mail to tell you I have to cancel our reservation for the conference room.

Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin gửi email này để thông báo hủy yêu cầu đặt phòng họp của chúng tôi. Rất xin lỗi vì đã làm phiền ông/bà.

[external_footer]

Viết một bình luận