Chữ ký điện tử in English – Vietnamese-English Dictionary

Khi bạn chuyển Bitcoin, một chữ ký điện tử được thêm vào.

When you transfer Bitcoins, an electronic signature is added.

[external_link_head]

QED

Cách cuối cùng trong việc bảo mật thông tin trực tuyến có thể là dùng chữ ký điện tử.

A final way to secure information online would be to use a digital signature.

WikiMatrix

Dạng tấn công này có thể áp dụng đối với hệ thống chữ ký điện tử sử dụng RSA.

This discharge is potentially hazardous to the satellite’s electronic systems.

WikiMatrix

Nếu một văn bản có chữ ký điện tử thì không ai có thể chỉnh sửa thông tin mà không bị phát hiện.

If a document has a digital signature on it, no one else is able to edit the information without being detected.

WikiMatrix

Thực hiện theo các hướng dẫn này để đăng ký tài khoản với DiaDoc.ru và có được chữ ký điện tử được chứng nhận.

Follow these directions to register an account with DiaDoc.ru and obtain a certified electronic signature.

[external_link offset=1]

support.google

Năm 2002, Dubai đã ban hành luật Thương mại và giao dịch điện tử, đề cập đến chữ ký điện tử và sổ đăng ký điện tử.

Dubai enacted an Electronic Transactions and Commerce Law in 2002 which deals with digital signatures and electronic registers.

WikiMatrix

Lưu ý: Phần này không áp dụng cho các tài khoản sử dụng quy trình chứng từ điện tửchữ ký điện tử được chứng nhận.

Note: This section doesn’t apply to accounts using electronic document flow with a certified electronic signature.

READ  Mô hình tăng trưởng kinh tế (Models of Economic Growth) là gì? Phân loại và các mô hình tăng trưởng

support.google

Hãy thực hiện theo các hướng dẫn này để đăng ký tài khoản với DiaDoc.ru và nhận chữ ký điện tử được chứng nhận trước khi tạo tài khoản Google Ads.

Follow these directions to register an account with DiaDoc.ru and obtain a certified electronic signature before you create your Google Ads account.

support.google

Chúng đã hack điện thoại của chị và đánh cắp dữ liệu, nhưng đã để lại một chữ ký điện tử rất khó phát hiện, nên tôi mới dò ngược lại được chúng.

They hacked your phone and lifted the data, but in the process, left a very slight electronic signature that I was able to track back to them.

OpenSubtitles2018.v3

Theo luật, chứng từ điện tử được ký bằng chữ ký điện tử được chứng nhận tương đương với chữ ký gốc trên giấy nếu được các bên đồng ý (xem FZ RF ngày updating No1-FZ).

Electronic documents signed with a certified electronic signature are equivalent by law to paper originals if agreed by the parties (see FZ RF dated updating No1-FZ).

support.google

Nó không chỉ tồn tại, nó còn cực kỳ phổ biến và dễ hiểu. chữ ký điện tử, xâu khóa của chìa công cộng, những công nghệ này đã có từ lâu, Ta chỉ chưa có cách gom lại với nhau.

Digital signatures, the blinding of public key certificates, these technologies have been around for a while, we’ve just had no way of packaging them up.

ted2019

Bộ luật GPEA (Hoa Kỳ), điều 1710 định nghĩa (1)Chữ ký điện tử (electronic signature)- là cách thức ký các văn bản điện tử đảm bảo: (A)Nhận dạng và xác thực cá nhân đã tạo ra văn bản; (B)Chỉ ra sự chấp thuận của người ký đối với nội dung trong văn bản.

READ  Ngữ pháp – Câu hỏi “How many” & “How much”

GPEA Sec 1710 (US federal law) (1) ELECTRONIC SIGNATURE.—the term “electronic signature” means a method of signing an electronic message that— (A) identifies and authenticates a particular person as the source of the electronic message; and (B) indicates such person’s approval of the information contained in the electronic message.

WikiMatrix

Nếu tài khoản của bạn sử dụng phương thức thanh toán thủ công hoặc thanh toán tự động, thì bạn hãy gửi trực tiếp bản sao kỹ thuật số của giấy chứng nhận TDS (giấy chứng nhận TDS có chữ ký điện tử hoặc bản quét giấy chứng nhận đã có chữ ký ở định dạng pdf) cho chúng tôi qua email.

[external_link offset=2]

If your account uses manual or automatic payments, send a digital copy of the TDS certificate (either electronically signed or a pdf scan of the signed certificate) to us by email.

support.google

Ví dụ, nếu bạn đưa ID Skype của bạn vào chữ ký thư điện tử của bạn, thì không có gì khác là bạn gửi thông điệp kèm theo mỗi thư điện tử của bạn là:

For instance, if you put a Skype User ID in your mail signature, you’re saying in every message:

QED

Khiếu nại đầy đủ yêu cầu chữ ký thực hoặc điện tử của chủ sở hữu bản quyền hoặc đại diện được ủy quyền hành động thay mặt họ.

Complete complaints require the physical or electronic signature of the copyright owner or a representative authorized to act on their behalf.

READ  HƯỚNG DẪN 6 CÁCH ĂN QUẢ ÓC CHÓ ĐÚNG CÁCH NHẤT HIỆN NAY

support.google

Hầu hết các ứng dụng thư điện tử đều cho phép chữ ký đầy đủ xuất hiện ở cuối thư.

Most e-mail applications allow for a full signature to appear at the end of an e-mail.

Literature

Cụ thể là, một bản giao kèo được bằng chữ điện tử có thể sẽ bị nghi ngờ về tính trung thực của nó khi người ta phát hiện ra một tấn công mới đối với kỹ thuật mật mã dùng trong các chữ ký.

In particular, a digitally signed contract may be questioned when a new attack on the cryptography underlying the signature is discovered.

WikiMatrix

Năm 1922, bà phát hiện ra nguyên nhân, Được biết đến là hiệu ứng Auger, sự bức xạ từ bề mặt của các điện tử với các năng lượng “chữ ký“.

In 1922, she discovered the cause of the emission of electrons from surfaces of atoms with ‘signature‘ energies, known as the Auger effect.

WikiMatrix

[external_footer]

Viết một bình luận