Chương trình văn nghệ tiếng anh là gì?

chương trình văn nghệ tiếng anh là gì? bạn có biết không? cùng nhau học và làm một số bài tập đơn giản ở dưới nhé!

chương trình văn nghệ tiếng anh là gì?

“chương trình văn nghệ” tiếng anh là “entertainment program”

Bạn đang xem: Chương trình văn nghệ tiếng anh là gì?

ex:

the music show in my neighborhood is very good.

=> chương trình văn nghệ ở xóm em rất hay.

my class has an entertainment program this weekend.

=> lớp em có tổ chức chương trình văn nghệ vào cuối tuần này.

each year, the school often organizes an entertainment program from 3 to 5 times.

Xem thêm: Hướng dẫn sử dụng bảng điều khiển máy giặt Samsung cửa trên WA10J5750SG/SV

=> mỗi năm trường em thường tổ chức chương trình văn nghệ từ 3 đến 5 lần.

các bài tập tiếng anh
bổ ích cho bạn

1. chọn từ khác loại với các từ còn lại

school   mother                    father sister

big            pen book              ruler

she           he living room     i

bedroom    kitchen bathroom      garden

sunny       windy rainy         tortoise

am            are is                    weather

dog          fish robot               bird

ship          ball have               doll

chương trình văn nghệ tiếng anh là gì?

2. chọn đáp án đúng 

1.what are they doing? – they are…………. with paper boat.

Xem thêm: Cách sử dụng máy giặt National nội địa Nhật đúng cách

  1. doing           b.playing        c. making
  2. has she got any pet? – no, she………….
  3. has            b. haven’t          c. hasn’t
  4. how many………… are there in your bedroom? – there are two.
  5. chair           b. chairs            c. x
  6. what’s mai doing? – she……………..
  7. play cycling     b. is cycling   c. cycles
  8. how old is your…………….? – he’s thirty-four.
  9. sister          b. mother            c. father
  10. what is the…………… today?

a.activity         b. colour             c. weather

7……………many cats do you have?

  1. why          b. how              c. what
  2. what ……………….are your dogs? – they are black and white.
  3. colour         b. yellow          c. sunny
  4. sắp xếp các từ sau thành câu

is / friend / my / hien/ new.

that / classroom / is /  her.

down / your / put / pencil/

your / write / please / name.

chúc các bạn có thêm nhiều kiến thức hữu dụng thông qua bài viết này.

nguồn: https://ajaxshoptalk.com

bình luận

Nguồn: https://meovataz.com
Danh mục: Kiến thức chung

Viết một bình luận