cô giáo in English – Vietnamese-English Dictionary

less frequent translations

preceptress · school-ma’am · school-marm · school-teacher · schoolmistress · schoolteacher

opensubtitles2018.v3

trước đó, cô giáo đã nói là bà không thích nhân chứng.

previously, the teacher said that she did not like the witnesses.

jw2019

cô giáo chấp thuận.

* the teacher agreed to this.

jw2019

opensubtitles2018.v3

còn tớ thì may có một cô giáo dạy tốt.

i’m lucky enough to have a great teacher.

opensubtitles2018.v3

opensubtitles2018.v3

em còn dẫn cả cô giáo của em đến phòng nước trời nữa.

Xem thêm: 11 điện thoại giá rẻ dưới 3 triệu ngon bổ rẻ đáng mua nhất năm 2021

she has even brought her schoolteacher to the kingdom hall.

jw2019

và thầy cô giáo không tính nhé.

and, uh, you can’t include teachers.

opensubtitles2018.v3

ted2019

và cũng như bạn, nhóm tôi và các thầy cô giáo đều cười.

and just like you, my own team and their teachers laughed.

ted2019

cô giáo đã tới thăm rồi mà

opensubtitles2018.v3

vẫn tơ tưởng về cô giáo à?

still mooning about the schoolmarm?

opensubtitles2018.v3

tôi sợ hãi , và mong có cô giáo bên cạnh .

i was frightened , and wanted my teacher .

evbnews

cô giáo bảo là khi những em khác đi đến nhà thờ thì em cũng phải đi.

the teacher said that when all others went to the church, she should go also.

jw2019

“helen đánh, cấu véo, đá cô giáo và làm gẫy một chiếc răng của cô giáo.

helen “hit, pinched and kicked her teacher and knocked out one of her teeth.

lds

thầy giáo/cô giáo bảo chúng tôi học thuộc lòng bài thơ.

our teacher had us learn the poem by heart.

tatoeba

ta biết con sẽ là một cô giáo giỏi.

i know you’ll be a good teacher.

opensubtitles2018.v3

các cô không gọi nellie là“cục cưng của cô giáo” nhưng tất cả đều nghĩ thế.

no one called nellie ‘teacher’s pet’, but that was what they were thinking.

Xem thêm: Trưởng Phòng Dự Án Tiếng Anh Là Gì ? Các Cách Gọi Khác Về Trưởng Phòng

literature

khi biết saulo đã biết đọc, cô giáo ấy ngỏ ý muốn gặp em vào tuần tới.

upon hearing that saulo had learned to read, the teacher asked her to bring him along the following week.

jw2019

thầy cô giáo nghĩ rằng tôi có vấn đề vì không bao giờ
cẩn thận nghe giảng.

my teachers thought there was something wrong with me because i wasn’t paying attention in class.

ted2019

cô phải chăm lo cho carrie và cô giáo đã dặn không được tách ra.

she must take care of carrie and teacher had told them to follow her.

literature

các thầy cô giáo, các nhân viên công vụ, những người bị phát giác là chống cộng sản…

schoolteachers, government civil servants, people who were known anti-communists…

opensubtitles2018.v3

cô giáo, bọn em…. định nói với cô…

teacher we…. are going to tell you that

qed

dì không tới đây để làm cô giáo của con.

i’m not here as your governess.

opensubtitles2018.v3

như vậy, giấc mơ trở thành cô giáo của tôi sẽ không thể thành hiện thực.

well, my dream of becoming a teacher will not come to pass.

ted2019

the most popular queries list: 1k, ~2k, ~3k, ~4k, ~5k, ~5-10k, ~10-20k, ~20-50k, ~50-100k, ~100k-200k, ~200-500k, ~1m

Nguồn: https://meovataz.com
Danh mục: Kiến thức chung

Viết một bình luận