có uy tín in English – Vietnamese-English Dictionary

translations có uy tín

Add

  • Hơn nữa, Perowne quả quyết rằng có những chuyên gia rất có uy tín ủng hộ việc phục hồi danh của Đức Chúa Trời.

    [external_link_head]

    Further, Perowne asserted that there were very good authorities who favored the restoration of the divine name.

  • Khi có uy tín rồi thì cũng thu nhập ổn định mà.

    Well, once you get established, it’s steady work.

Less frequent translations

prestigious · responsible

Câu hỏi của tôi là, tại sao anh lại có uy tín khi không thể nổ quả bom?

My question is: Why would you take credit for a failed car bombing?

ted2019

Nhiều người chấp nhận quan điểm ấy, kể cả những nhà khoa học có uy tín.

Many people have taken that view, including respected scientists.

jw2019

Bạn là đáng chú ý là giàu có và có uy tín, tại sao bạn làm điều đó?

You are notably wealthy and reputable, why did you do such a thing?

QED

mà họ có thể có uy tín hơn nếu họ làm nó với quốc gia đối tác.

they can make more credible promises if they do it along with a partner nation.

ted2019

Nhưng Colômbô đã theo Ptolêmê, vì thời đó không có uy tín địa lý nào cao hơn Ptolêmê.

But Columbus followed Ptolemy, than whom there then was no higher geographic authority.

[external_link offset=1]

Literature

Anh ta là một chuyên viên và là nhà phân tích có uy tín cao.

He was a highly qualified technician and analyst.

Literature

Chúng tôi làm theo learnt Europe có uy tín.

We follow learnt Europe prestigious.

QED

Câu hỏi của tôi là, tại sao anh lại có uy tín khi không thể nổ quả bom?

My question is: why would you take credit for a failed car bombing?

QED

Chỉ gửi lý lịch của bạn lên một số trang Web giới thiệu việc làm có uy tín.

Post your résumé with only a handful of reputable online job sites.

jw2019

Thế nhưng, âm nhạc của ông ấy lại được giải thưởng có uy tín.

Yet, his music earned him a prestigious award.

jw2019

Những hãng hàng không có uy tín thường là những hãng chuyên chở an toàn.

Established airlines generally are safe carriers.

jw2019

Ông có uy tín nhờ hạ được Cohen.

He got credit for Cohen’s downfall.

OpenSubtitles2018.v3

QED

Làm ăn fải có uy tín

Businessmen should have credit

OpenSubtitles2018.v3

Một số người coi giải này như “giải có uy tín tương đương giải Nobel”.

Some considered it as “the prestigious equivalent of a Nobel Prize”.

WikiMatrix

OpenSubtitles2018.v3

Anh ấy là người có uy tín trong nghề

He is a credit to his profession.

OpenSubtitles2018.v3

[external_link offset=2]

Vì thế, gia đình ông rất có uy tín trong bộ tộc.

His family enjoys great respect among the people.

WikiMatrix

Năm 2004 Ježek giành được vàng trong cuộc đua đường cao tốc Paralympic có uy tín ở Athens.

In 2004 Ježek won gold in the prestigious Paralympic road race in Athens.

WikiMatrix

Mặc dù có uy tín ở nước ngoài trở nên phổ biến.

Although abroad prestigious become popular.

QED

Rashi—Một nhà chú giải kinh thánh có uy tín

Rashi —An Influential Bible Commentator

jw2019

Khi chúng ta mạnh mẽ, chúng ta đã có uy tín.

When we have high power, we already have credibility.

ted2019

Có uy tín trong một số lĩnh vực như toán, nghiên cứu nông nghiệp và sinh học.

Good reputation in science and technology (S&T) fields such as mathematics, and specialization in agricultural research and biology.

worldbank.org

Mái tóc bạc giúp lời nói của ông có uy tín hơn.

His whitening hair added weight to his words.

jw2019

Fletcher và Martinez là những thành viên có uy tín.

Fletcher and Martinez were members in good standing.

OpenSubtitles2018.v3

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

READ  Phân biệt cách dùng SOME và ANY trong Tiếng Anh

Viết một bình luận