con cá sấu in English – Vietnamese-English Dictionary

translations con cá sấu

Add

  • vi một loài bò sát lớn bán loài thủy sinh có hàm dài, đuôi dài, chân ngắn, và da sặc sỡ, sử dụng ngâm và tàng hình để tiếp cận con mồi vô hình.

    en a large predatory semiaquatic reptile with long jaws, long tail, short legs, and a horny textured skin, using submersion and stealth to approach prey unseen.

    [external_link_head]

    Một con cá sấu lên bờ về hang.

    And a crocodile walks up a riverbank toward its den.

Con cá sấu, một lần nữa, tiếp tục lắc người tôi.

The croc again continues to shake me.

ted2019

Khi cá sấu đang cắn gót chân bạn, bạn cần xử lý con cá sấu.

When alligators are nipping at your heels, you need to deal with the alligators.

Literature

Gustave là một con cá sấu sông Nile đực ở Burundi.

Gustave is a large male Nile crocodile from Burundi.

WikiMatrix

Con cá sấu ăn con báo… thì sẽ là cả cá sấu cả báo… và con khỉ.

The crocodile consumes the leopard and becomes crocodile and leopard and monkey.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Một con cá sấu lên bờ về hang.

[external_link offset=1]

And a crocodile walks up a riverbank toward its den.

ted2019

Và những con cá sấu thời đó cũng không hung tợn

And crocodiles were not behaving at that time either.

QED

Những con cá sấu con ở New Jersey…

It’s like those alligators in New Jersey,

OpenSubtitles2018.v3

Tiếng khóc mà các bạn đang nghe là của một con cá sấu đầy đau khổ.

The cry you’re hearing is that of the broken-hearted crocodile.

OpenSubtitles2018.v3

Như con cásấu-ta-cô khổng lồ vừa tấn công chúng ta lúc nãy

We were just attacked by a giant tacodile.

OpenSubtitles2018.v3

Khi những con cá sấu chết hàng loạt, chúng tôi đã kích thích nhiều hành động

During the die- off of the gharial we did galvanize a lot of action.

QED

(Tiếng cười) Và đúng là, con cá sấu đang ở chỗ bóng râm.

(Laughter) And of course, the crocodile was in the shadows.

ted2019

QED

Con cá sấu có vài cơ quan cảm thụ rất phức tạp.

And the alligator has some very sophisticated senses.

ted2019

Những con cá sấu dưới cống.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi tò mò về mấy con cá sấu, nhưng tôi không nhét đầu mình vào mồm chúng.

I’m curious about crocs, but I don’t stick my head in their mouths.

[external_link offset=2]

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Bố đang đói như con cá sấu đây này.

Now, I’m as hungry as a crocodile.

OpenSubtitles2018.v3

Họ muốn biết liệu ông ấy có nhìn thấy con cá sấu khổng lồ nào không

They asked me if he saw any giant alligators.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

♫ Bạn có thấy những con cá sấu

♫ Did you see the ‘gators

ted2019

Và bởi nó là axit, những con cá sấu hẳn là tức giận.

And because it’s acid, these crocodiles are just pissed.

OpenSubtitles2018.v3

Và một con cá sấu đang nhìn chúng ta từ phía sông.

And there is a gharial looking at us from the river.

QED

Được rồi, cô thắng rồi, mấy con cá sấu sẽ rất mừng khi nghe được tin này.

All right, miss, you win, as the crocodiles will be glad to hear.

OpenSubtitles2018.v3

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

READ  Cách nén, giảm dung lượng File PDF bằng Foxit Reader nhanh, dễ dàng

Viết một bình luận