công tác xã hội in English – Vietnamese-English Dictionary

con nghĩ con nên nói cho người làm công tác xã hội biết để ông ấy sắp xếp.

i thought i should tell the social worker so he can start his plans.

Bạn đang xem: công tác xã hội in English – Vietnamese-English Dictionary

opensubtitles2018.v3

bà nói, ‘tôi không phải là nhân viên công tác xã hội.

she said, ‘i’m not a social worker.

wikimatrix

vậy ý tôi là gì khi tôi nói “bật lên cái công tác xã hội“?

but what do i mean when i say “push our social buttons?”

ted2019

tin truyền thông của ông đã gây xôn xao trong cộng đồng công tác xã hội.

your news coverage has been making quite a stir in the social-services community.

opensubtitles2018.v3

phụ nữ chỉ làm y tá, nhân viên công tác xã hội, hoặc giáo viên mà thôi.

women were nurses, social workers, or teachers.

literature

vậy ý tôi là gì khi tôi nói ” bật lên cái công tác xã hội “?

but what do i mean when i say ” push our social buttons? ”

qed

bà học ngành quản trị xã hộicông tác xã hội tại Đại học makerere ở kampala.

she studied social administration and social work at makerere university in kampala.

Xem thêm: Hướng dẫn cách sử dụng máy giặt LG FC1409S2W 9kg

wikimatrix

chắc là người làm công tác xã hội đấy.

that’ll be the social worker.

opensubtitles2018.v3

nadav feldman (yehuda levi) – một nhà công tác xã hội đã phát hiện ra baruch là cha đẻ anh.

nadav feldman (yehuda levi) – a social worker who finds out that baruch is his biological father.

wikimatrix

sau khi thấy ông trên bản tin, ông ấy liền liên hệ với tổ chức công tác xã hội chúng tôi.

after seeing you on the news, he immediately contacted our community-service organization.

opensubtitles2018.v3

công tác xã hội , một cơ hội mở ra cho tình bằng hữu giữa công giáo và phật giáo việt nam

social work , an opportunity for friendship between vietnamese catholics and buddhists

evbnews

Đây là khoản ủng hộ lớn nhất trong lịch sử dành cho một trường công tác xã hội ở hoa kỳ.

this is the largest donation ever to a school of social work in the united states.

wikimatrix

usc này có 19.516 sinh viên và một số chương trình khác, bao gồm kinh doanh, luật, công tác xã hội, y học.

usc also has 27,500 graduate and professional students in a number of different programs, including business, law, engineering, social work, and medicine.

wikimatrix

jeroo billimoria sinh ra ở mumbia, Ấn Độ, trong 1 gia đình mẹ làm kế toán và bố làm công tác xã hội.

billimoria was born in bombay, india to an accountant and a social worker.

wikimatrix

họ thu hút nhiều tín đồ mới qua công tác xã hội, xây bệnh viện, trường học, cất nhà cho người nghèo.

they also seek to win converts through social work or by building hospitals, schools, and homes for the poor.

jw2019

vào ngày 15 tháng 10 năm 2007, trường thông báo rằng gia đình silver đã ủng hộ 50 triệu usd cho trường công tác xã hội.

on october 15, 2007 the university announced that the silver family donated $50 million to the school of social work, which will be renamed as a result.

wikimatrix

cùng năm đó, bà vào Đại học kyambogo, tốt nghiệp năm 2009 với bằng cử nhân công tác xã hội và quản trị xã hội.

that same year, she entered kyambogo university, graduating in 2009 with a bachelor of social work and social administration degree.

wikimatrix

Xem thêm: Tiết học trong tiếng anh là gì? Từ vựng liên quan đến lĩnh vực giáo dục

có vẻ cô ta đang hoạt động công tác xã hội cho một tổ chức phi lợi nhuận của mỹ tại các khu ổ chuột

apparently, she was doing social work for an american non-profit in the favelas.

opensubtitles2018.v3

bà định cư ở vùng new york, học tâm lý học ở brooklyn college và đậu bằng thạc sĩ công tác xã hội ở hunter college.

settling in the new york area, she studied psychology at brooklyn college and went on to earn a master of social work at hunter college.

wikimatrix

tôi không phải là một bác sĩ tâm thần, không phải một người làm công tác xã hội hay một chuyên gia về bạo lực gia đình.

i’m not a psychiatrist, a social worker or an expert in domestic violence.

qed

bà nói có nhiều nhà tài trợ đang đóng góp rất nhiều và những nhóm công tác xã hội đang công tác nhằm phổ cập giáo dục .

she says donors are pumping in a lot of resources and civil society groups are working on access to education .

evbnews

bà cũng có một số chứng chỉ về phát triển nông thôn,
chỉ huy và công tác xã hội, từ các tổ chức địa phương và quốc tế.

she also holds a number of certificates in rural development, leadership and social work, from local and international institutions.

wikimatrix

chẳng hạn, anh chị có thể dùng thông tin trong câu 17 và nói: “chúng tôi đang làm công tác xã hội vì lợi ích của các gia đình.

for example, you might use the information from question 17 and say: “we are making brief visits as a public service to families.

jw2019

một người từng là nhà vô thần và làm công tác xã hội, ấn tượng trước khả năng tác động của kinh thánh trên đời sống con người.

one former atheist, a social worker, came to be impressed by the bible’s ability to influence lives.

jw2019

trẻ có thể cảm thấy nhẹ nhõm hơn sau khi tâm sự với nhà trị liệu , nhà tư vấn , hoặc một người làm công tác xã hội nào đó .

kids may feel much better after talking to a therap ist , counselor , or social worker .

evbnews

Nguồn: https://meovataz.com
Danh mục: Kiến thức chung

Viết một bình luận