đau dạ dày in English – Vietnamese-English Dictionary

translations đau dạ dày

Add

  • Đôi khi bố mẹ cãi nhau cũng làm cho trẻ khóc hoặc bị đau dạ dày .

    [external_link_head]

    Sometimes parents ‘ arguments make kids cry or give them a stomachache .

  • en A pain in the stomach area.

    Hắn ta đã sử dụng chất ức chế chống bơm protein nhiều năm vì bệnh đau dạ dày.

    He’s been on protein pump inhibitors for years For his stomach pain.

  • en A pain in the stomach area.

  • en A pain in the stomach area.

    Hầu hết các chứng đau dạ dày đều không nguy hiểm và sẽ chữa lành thôi .

    Most stomach aches are n’t dangerous and will go away .

Vì quá căng thẳng, các bạn có thể đau dạ dàyđau đầu.

Because of intense stress, they may suffer from stomach ailments and headaches.

jw2019

Tôi bị đau dạ dày nặng lắm.

I got a really bad stomach thing.

OpenSubtitles2018.v3

Hắn ta đã sử dụng chất ức chế chống bơm protein nhiều năm vì bệnh đau dạ dày.

He’s been on protein pump inhibitors for years For his stomach pain.

OpenSubtitles2018.v3

Anh không hỏi cô ấy về cơn đau dạ dày?

[external_link offset=1]

You didn’t ask her anything about the stomach pain?

OpenSubtitles2018.v3

cái này nó khiến tôi bị đau dạ dày.

Seriously, this is making my stomach hurt.

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy nghĩ thằng bé bị đau dạ dày.

She thinks the kid has a stomachache.

OpenSubtitles2018.v3

Viêm mạch và đau dạ dày, thế thì là hội chứng Behcet.

Vasculitis, with stomach pains, so Behcet’s.

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy không phải đau dạ dày!

She doesn’t have a stomachache!

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Các triệu chứng đau dạ dày

EVBNews

Nếu cháu cho Hamish ăn linh tinh, nó có thể bị đau dạ dày đấy.

If you serve Hamish the wrong foods, he could get a blockage.

OpenSubtitles2018.v3

Hầu hết các chứng đau dạ dày đều không nguy hiểm và sẽ chữa lành thôi .

Most stomach aches are n’t dangerous and will go away .

EVBNews

Yamada vẫn bị đau dạ dày à?

Yamada still has stomachaches?

OpenSubtitles2018.v3

Đó là đứa bé đáng yêu, nhưng mắc chứng đau dạ dày.

He’s a sweet little boy, but he has the colic.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Nếu hắn ta bị Epstein-Barr, thì sẽ đau dạ dày.

[external_link offset=2]

If he had Epstein-Barr, he’d have belly pains.

OpenSubtitles2018.v3

Bà được đưa đi cấp cứu vì bị đau dạ dày.

She had been taken to the emergency due to a stomach pain.

QED

OpenSubtitles2018.v3

Đau dạ dày cho thấy đó là khối u ruột.

Belly pain points toward a GI tumor.

OpenSubtitles2018.v3

Bà bị đau dạ dày à?

Are you gonna be sick to your stomach?

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Trà hoa cúc có thể được dùng để làm dịu bệnh đau dạ dày .

CHAMOMILE TEA can be used to soothe a stomachache .

EVBNews

Nhưng chắc chắn chỉ là đau dạ dày thôi.

But surely it’s just a stomachache?

OpenSubtitles2018.v3

Lần cuối chúng tôi nói chuyện, Cô ấy bị đau dạ dày.

Last time we spoke, she had stomach pains.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

READ  4vanphongpham.com | Văn Phòng Phẩm Tiếng Anh Là Gì?

Viết một bình luận