Top 10 Giá Cá Tầm Ở Chợ Bình Điền Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2022 Top Trend

– Bài mới hơn –

【4/2021】Địa Điểm Chợ Hải Sản Tphcm Bán Cá Tươi【Xem 226,413】 Giá Cá Lóc Bông Thương Phẩm 04/2021 Cá Lóc Bông Thương Phẩm 04/2021 Giá Bán Cá Lóc Hiện Nay 04/2021 Kinh Nghiệm Nuôi Cá Lóc Đầu Nhím Làm Giàu Của Anh Quynh

Giá tại chợ Bình Điền ngày 14-03-2018

1 Cá thu (R.Giá – P.Quốc) 170.000

2 Cá ngân (R.Giá – S.Trăng) 50.000

3 Cá chẻm (K.Giang – S.Trăng) 75.000

4 Cá đổng (K.Giang-S.Trăng) 40.000

5 Cá nục (T.Giang – V.Tàu) 30.000

6 Bạc má (S.trăng – V.Tàu) 55.000

7 Cá bớp ( M.Hải – K.Giang) 188.000

9 Tôm sú sống (Bến Tre) 270.000

10 Mực ống (K.Giang-P.Quốc) 160.000

11 Mực lá (K.Giang-P.Quốc) 180.000

12 Tôm thẻ (Khánh Hòa) 200.000

13 Tôm càng (B.Tre – S.Trăng) 380.000

14 Ghẹ (Vũng Tàu) 250.000

16 Cá nục bông (Nhật) 31.000

17 Đầu hồi (Đài loan) 35.000

18 Mực ống-lá(NK Đài loan) 75.000

20 Cá điêu hồng (V.Long-CT-ĐN) 48.000

21 Cá hú (C.Thơ-A.Giang) 52.000

22 Cá trê lai (C.Thơ) 23.000

23 Cá tra (V.Long – C.Thơ) 35.000

24 Cá basa (A.Giang-C.Thơ) 57.000

25 Cá rô (Trị An – Đ.Tháp) 40.000

26 Cá lóc (A.Giang-Đ.Tháp) 46.000

27 Cá kèo (C.Thơ-B.Liêu) 70.000

28 Cá thát lát (T.Ninh-B.Liêu) 75.000

30 Nghêu (Hà Nội) 35.000

31 Nghêu (G.Công-C.Giờ-B.Tre) 47.000

32 Sò lông (Bình Thuận) 90.000

33 Sò huyết (Cà Mau – Hà Tiên) 220.000

34 Ốc hương (N.Trang – P.Thiết) 490.000

35 Ốc bươu (L.Xuyêm) 40.000

36 Chem chép (Cà Mau) 100.000

53 Trái cây:

57 Nho (Mỹ) 160.000

STT A/ NGÀNH HÀNG THỦY HẢI SẢN TƯƠI: đồng/kg

READ  Giá Cá tầm bao nhiêu 1kg hôm nay 2021. Mua ở đâu?

GIÁ CẢ NÔNG SẢN TẠI

CHỢ BÌNH ĐIỀN (Ngày 13/3/2018)

TRUNG TÂM TƯ VẤN

VÀ HỖ TRỢ NÔNG NGHIỆP

58 Thanh long (L.An-P.Thiết) 25.000

59 Mãng cầu (Tây Ninh) 50.000

60 Quýt (Lai vung) 50.000

62 Trái cây: Đồng/kg

63 Quýt tiều (Đ.Tháp) 30.000

64 Dưa hấu (Long An ) 10.000

65 Vú sữa (C.Thơ) 15.000

66 Chôm chôm (T.Giang) 30.000

67 Thơm (T.Giang) 7.000

68 Xoài cát (Hoà Lộc) 60.000

69 Mãng cầu xiêm (T.Giang) 25.000

70 Củ quả: Đồng/kg

71 Bắp cải (Đà lạt) 7.000

72 Cải thảo (Đà lạt) 8.000

73 Củ cải trắng(Đ.Lạt-P.Rang-Đ.Nông) 7.000

75 Khổ qua (L.An-T.Ninh-T.Giang-CT) 10.000

76 Dưa leo (L.An-T.Ninh-T.Giang-CT) 10.000

77 Đậu que (Đà lạt) 9.000

78 Cà chua (Đ.Lạt-P.Rang-Đ.Nông) 8.000

79 Cà rốt (Đà lạt) 20.000

81 Khoai tây (Đà lạt) 17.000

83 Rau lá: Đồng/kg

84 Cải rổ (B.Liêu-C.Thơ ) 20.000

85 Cải ngọt (Tiền meovataz.com-Đ.Nai ) 5.000

86 Cải xanh (Tiền meovataz.com-Đ.Nai ) 12.000

87 Xà lách búp (Đà Lạt) 7.000

88 Xà lách xoong (L.An-Đ.lạt-C.Thơ) 25.000

89 Rau muống (Củ meovataz.comg) 5.000

90 Nấm rơm trắng (Đ.Tháp-Tr.Vinh) 65.000

91 Nấm các loại (Trung Quốc) 75.000

92 Gia vị: .

93 Củ hành trắng (Đà Lạt) 12.000

95 Củ hành đỏ (Vĩnh châu) 25.000

96 Ớt hiểm (Tiền Giang- chúng tôi 30.000

97 Chanh (Bến Tre) 35.000

99 Tỏi (Hà Nội) 75.000

102 D/ NGÀNH HÀNG SÚC SẢN – GIA CẦM: Đồng/kg

103 Đùi gà (nhập khẩu) 38.000

104 Cánh gà (nhập khẩu) 68.000

105 Bẹ gà (nhập khẩu) 30.000

106 Chân gà (nhập khẩu) 55.000

READ  Top 10 Giá Cá Tầm Ở Siêu Thị Big C Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2022 Top Trend

107 Gà tam hoàng nguyên con 60.000

108 Gà công nghiệp nguyên con 45.000

109 Vịt nguyên con 60.000

110 Heo thịt 40.000

111 Heo nái 24.000

112 Ba rọi 60.000

113 Nạc 60.000

114 Sườn non 100.000

– Bài cũ hơn –

【4/2021】Giá Bán Tôm Sú Biển Hôm Nay Tại Tphcm 【4/2021】Giá Bán Cá Lóc Bông Thương Phẩm Hiện Nay Bao Nhiêu 1 Kg【Xem 431,541】 Hướng Dẫn Phân Biệt Cá Lóc Đồng Tự Nhiên Và Cá Lóc Nuôi Tại Ao Nuôi Cá Lóc Bông Bằng Sâu Canxi Hiệu Quả Cao Nghiên Cứu Thành Công Giống Cá Lóc Bông

Viết một bình luận