Giấy khám sức khỏe tiếng Trung là gì

Giấy khám sức khỏe tiếng Trung là ti jian biao (体检表). Giấy khám sức khỏe là xác nhận của cơ sở y tế về điều kiện sức khỏe hiện tại. Đây là giấy tờ quan trọng trong các loại hồ sơ.

Giấy khám sức khỏe tiếng Trung là ti jian biao (体检表). Giấy khám sức khỏe là xác nhận của cơ sở y tế về điều kiện sức khỏe hiện tại. Giấy khám sức khỏe do các bệnh viện, trạm y tế, phòng khám cung cấp, có hiệu lực trong 6 tháng. Đây là giấy tờ không thể thiếu trong hồ sơ xin học, xin việc hoặc xin cấp bằng lái.

[external_link_head]

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: updating cô Mai >> Chi tiết

Một số từ vựng liên quan đến giấy khám sức khỏe bằng tiếng Trung:

Ti jian biao (体检表): Giấy khám sức khỏe.

[external_link offset=1]

Jian kang zheng shu (健康证书): Giấy chứng nhận sức khỏe.

Ti jian (体检): Kiểm tra sức khỏe.

Shen gao (身高): Chiều cao.

Ti zhong (体重): Cân nặng.

Dingqi jian kang cha (定期健康茶): Khám sức khỏe thông thường.

Một số từ vựng tiếng Trung về các thủ tục kiểm tra sức khỏe:

Xie ge ren xin xi (写个人信息): Điền thông tin cá nhân.

Tong zhi bing de lishi (通知病的历史): Khai báo tiền sử bệnh.

Ti jian (体检): Kiểm tra thể lực.

[external_link offset=2]

Lin chang jian cha (临场检查): Khám lâm sàng.

READ  QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH LÀ GÌ?

Neike jian cha (内科检查): Khám nội khoa.

Waike jian cha (外科检查): Khám ngoại khoa.

Jian kang jian cha feiyong (健康检查费用): Chi phí khám sức khỏe.

Jian kang jian cha shunxu (健康茶顺序): Trình tự khám sức khỏe.

Jian kang jian cha shouxu (健康茶手续): Thủ tục khám sức khỏe.

Bài viết giấy khám sức khỏe tiếng Trung là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Trung SGV. [external_footer]

Viết một bình luận