hải cẩu in English – Vietnamese-English Dictionary

  • en pinniped

    Họ đeo găng tay, giầy lông và đốt mỡ hải cẩu để giữ ấm.

    [external_link_head]

    They wore fur gloves and boots and burned seal blubber to keep warm.

  • en marine mammal

    Các đảo nhỏ là nơi nghỉ ngơi của hải cẩu có lông và sư tử biển

    Small islets serve as resting places for fur seals and sea lions

  • Các đảo nhỏ là nơi nghỉ ngơi của hải cẩu có lông và sư tử biển

    Small islets serve as resting places for fur seals and sea lions

Less frequent translations

sea-dog · seals

Thời kỳ cao điểm mùa xuân này thường được gọi là “mùa săn hải cẩu Canada”.

This peak spring period is generally what is referred to as the “Canadian seal hunt”.

WikiMatrix

Họ đeo găng tay, giầy lông và đốt mỡ hải cẩu để giữ ấm.

They wore fur gloves and boots and burned seal blubber to keep warm.

OpenSubtitles2018.v3

Nó vừa xé xong một con hải cẩu thành ba mảnh cùng với hai bạn nó.

He had just finished tearing a seal into three pieces with two companions.

ted2019

Con hải cẩu đã trông thấy cơ hội để trốn thoát.

[external_link offset=1]

The seal sees a chance to escape.

OpenSubtitles2018.v3

Lên 1 chiếc thuyền và chèo nó qua Vịnh Hải Cẩu.

Got in a boat and rowed past the Bay of Seals.

OpenSubtitles2018.v3

Giữa trung tâm cuộc chiến, lũ hải cẩu con cũng gặp nguy hiểm thực sự.

In the heat of the battle, the pups are also in real danger.

OpenSubtitles2018.v3

Bị dụ vào lồng bằng thịt hải cẩu, con đực này nặng hơn nửa tấn.

Lured into the cage by seal meat, this male weighs over half a ton.

OpenSubtitles2018.v3

Ông là người săn hải cẩu thứ thiệt, với chiếc xuồng kayak để ngoài nhà.

He was a true sealer, with his kayak outside his house.

jw2019

Chúng chỉ thích nững con hải cẩu giàu chất béo, giàu protein hơn.

They much prefer seals, which are fat and rich in protein.

WikiMatrix

Và hòn đảo người hải cẩu.

OpenSubtitles2018.v3

Khá giống với các buổi biểu diễn hải cẩu từ các thủy cung khác.

Quite similar to the sea lion show from many other aquariums.

WikiMatrix

OpenSubtitles2018.v3

Chó, khỉ, hải cẩu, ngựa này. Học ba tháng là có thể đi thi được rồi.

Even chimpanzees can learn to read in 3 months!

QED

Chúng không phải là những con hải cẩu bến cảng này.

They’re not these little harbor seals.

ted2019

Tiếng ho khan như hải cẩu sủa có thể là viêm thanh quản cấp .

A seal-like barking cough could be croup .

[external_link offset=2]

EVBNews

OpenSubtitles2018.v3

Người chồng hải cẩu của em.

OpenSubtitles2018.v3

Một con hải cẩu hai tấn với những cái nanh đáng sợ.

A two tonne seal with formidable tusks.

OpenSubtitles2018.v3

Bằng cách nào đó, con hải cẩu níu được một tảng băng nhỏ.

Somehow, the seal manages to reach a tiny ice floe.

OpenSubtitles2018.v3

Hải cẩu xám thích nghi với việc sinh sản không có băng trên biển.

The grey seal is adapted to reproducing also with no ice in the sea.

WikiMatrix

Những con hải cẩu có lý do hợp lý để lo lắng xung quanh tổ của chúng.

Seals have good reason to be nervous around their holes.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng cô vẫn là người hải cẩu.

OpenSubtitles2018.v3

ted2019

Cô đã kể cho chúng ta nghe về bảy giọt nước mắt và hòn đảo người hải cẩu.

You told us about seven tears and the selkie island.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

READ  [Tư vấn] Mua vali kéo loại nào tốt, giá rẻ Mia, Trip hay Sakos?

Viết một bình luận