học thuộc lòng in English – Vietnamese-English Dictionary

translations học thuộc lòng

Add

translations Học thuộc lòng

Add

[external_link_head]

Tôi phải học thuộc lòng?

I gotta memorize all this?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi học thuộc lòng cái đó nữa!

Know that one by heart too!

OpenSubtitles2018.v3

Học thuộc lòng đóng vai trò nào trong việc học ngôn ngữ mới?

How is memorization involved with learning a new language?

jw2019

Có một bản tiểu sử cá nhân ở trong kia để cho anh học thuộc lòng.

There’s a personal history in there for you to know by heart, too.

OpenSubtitles2018.v3

Thầy giáo bảo chúng tôi học thuộc lòng bài thơ.

Our teacher had us learn the poem by heart.

Tatoeba-2020.08

Thật là một cố gắng lớn lao để học thuộc lòng cả cuốn Kinh-thánh!

What effort it took to memorize the whole Bible!

jw2019

[external_link offset=1]

Thời xưa, nhiều người Y-sơ-ra-ên đã học thuộc lòng các bài Thi-thiên.

In ancient times, many Israelites learned the psalms by heart.

jw2019

Thầy giáo/Cô giáo bảo chúng tôi học thuộc lòng bài thơ.

Our teacher had us learn the poem by heart.

tatoeba

Cậu học thuộc lòng bản ” Whiplash ” rồi?

You know Whiplash by heart?

OpenSubtitles2018.v3

Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này.

The students learned this poem by heart.

tatoeba

Ổng bắt tôi học thuộc lòng cả một hệ thống cấp bậc Quân đội trước khi cưới tôi.

The man made me memorize the whole Army chain of command before he’d marry me.

READ  (Review) Top 5+ Thẻ nhớ điện thoại hãng nào tốt nhất 2021

OpenSubtitles2018.v3

Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này.

I must learn this poem by heart.

Tatoeba-2020.08

Học lời bài hát, và cố gắng học thuộc lòng.

Study the lyrics, and try to memorize them.

jw2019

Tôi đang giúp bạn tôi học thuộc lòng Những Tín Điều.

I am helping her memorize the Articles of Faith.

LDS

Rồi em hãy cố học thuộc lòng.

Then try to say their names from memory.

jw2019

Chắc chắn chúng ta nên học thuộc lòng tên các sách Kinh Thánh theo thứ tự.

Certainly we would do well to memorize the names of the books of the Bible in their order.

jw2019

học thuộc lòng và nhắc lại.

memorizing and repeating.

jw2019

[external_link offset=2]

Anh chị thích học thuộc lòng những bài hát Nước Trời nào?

Which Kingdom songs would you like to memorize?

jw2019

Cháu đang học thuộc lòng ” Những Câu Chuyện Kể Ở Canterbury “?

You were memorizing The Canterbury Tales?

OpenSubtitles2018.v3

Mỗi người các cô phải học thuộc lòng nhân thân mới.

You must each learn your new identity by heart.

OpenSubtitles2018.v3

Em không thể lên sân khấu, em chưa học thuộc lòng bản nhạc.

I can’t go on stage, I don’t know the charts.. by heart.

OpenSubtitles2018.v3

Khi Joseph lớn hơn một chút, chị giúp con học thuộc lòng nhiều câu Kinh Thánh.

As he grew older, she helped him to memorize various scriptures.

jw2019

Bạn cũng có thể học thuộc lòng vài câu đó.

READ  Tính năng Báo xấu trên Zalo là gì? Dùng để làm gì? Hướng dẫn cách báo – Thegioididong.com

You may even want to memorize a few of them.

jw2019

Chính Giê-su đã cầu nguyện một cách tự nhiên, chứ không phải học thuộc lòng.

Jesus’ own prayers were spontaneous, not memorized.

jw2019

Học thuộc lòng hai trong số các bài thánh ca ưa thích của em từ quyển thánh ca.

Memorize two of your favorite hymns from the hymnbook.

LDS

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

Viết một bình luận