hội nghị thượng đỉnh in English – Vietnamese-English Dictionary

translations hội nghị thượng đỉnh

Add

  • en gathering of leaders

    [external_link_head]

Hợp tác ASA đã tổ chức thành công 2 hội nghị thượng đỉnh.

The ASA cooperation has so far held two summits.

WikiMatrix

Năm thành viên đầu tiên hội nghị thượng đỉnh BRICS đã được tổ chức vào năm 2011.

The first five-member BRICS summit was held in 2011.

WikiMatrix

Thế giới sẽ thay đổi Sau hội nghị thượng đỉnh về hạt nhân

The world will change after my nuclear summit.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 1998, Birmingham đăng cai hội nghị thượng đỉnh G8 lần thứ 24.

In 1998 Birmingham hosted the 24th G8 summit.

WikiMatrix

Hội nghị thượng đỉnh Liên Hiệp Quốc nhắm đến mục tiêu hạn chế nghèo đói bệnh tật

UN Summit Aims to Reduce Poverty , Hunger and Disease

EVBNews

Zaflan được tập trung tại hội nghị thượng đỉnh này

Zartan’s entire focus has been this nuclear summit.

OpenSubtitles2018.v3

[external_link offset=1]

Hội nghị thượng đỉnh châu Âu năm nay đặc biệt thú vị ”

” This year’s European summit was particularly interesting. ”

OpenSubtitles2018.v3

Trong năm 2012, Vladivostok tổ chức hội nghị thượng đỉnh APEC 24.

In 2012, Vladivostok hosted the 24th APEC summit.

WikiMatrix

Họ đang ở Phần Lan, trên đường đến Helsinki dự hội nghị thượng đỉnh G8.

They were over Finland, en route to Helsinki for a pre-G8 summit.

OpenSubtitles2018.v3

Khái niệm này được sinh ra vào năm 1992 trong Hội nghị Thượng đỉnh Trái đất Rio de Janeiro.

It was created in 1992, following the Earth Summit in Rio de Janeiro .

WikiMatrix

Sau đó ông sẽ bay đến Seattle dự hội nghị thượng đỉnh về toàn cầu hóa.

After expressing his condolences he flew to Seattle for a world summit on globalization.

OpenSubtitles2018.v3

Hơn 1.250 phóng viên, nhà báo đã đến Hawaii để tham gia Hội nghị thượng đỉnh APEC 2011.

Over 1,250 reporters and journalists arrived in Hawaii to cover the 2011 APEC Summit.

WikiMatrix

Ai chủ trì hội nghị thượng đỉnh G20 ?

Who chairs the G20 summit ?

EVBNews

Kuala Lumpur là địa điểm diễn ra Hội nghị thượng đỉnh Đông Á vào năm 2005.

Kuala Lumpur was the site of the first East Asia Summit in 2005.

WikiMatrix

Bà ấy đang sắp sửa tham gia Hội nghị Thượng đỉnh Năng lượng quốc tế.

She’s about to start an international energy summit.

OpenSubtitles2018.v3

Thỏa thuận này đã được ký kết trongmột hội nghị thượng đỉnh tại Bắc Kinh .

The agreement came at a summit in Beijing .

EVBNews

Và rồi năm 2012, ta tổ chức Hội nghị thượng đỉnh Rio+20.

And then in 2012, we had the Rio+20 event.

ted2019

[external_link offset=2]

11 tháng 7 – 12 tháng 12: Hội nghị thượng đỉnh Brussels NATO 2018 được tổ chức tại Bỉ.

July 11–12 – The 2018 Brussels NATO summit is held in Belgium.

WikiMatrix

Nó mô tả hội nghị thượng đỉnh là “ngạc nhiên và vô nghĩa”.

It described the summit as “dumbfounding and nonsensical”.

WikiMatrix

Và chúng ta cần làm điều đó vào năm nay trong hai Hội nghị Thượng đỉnh lớn.

And we have to do it this year in those two big summits.

ted2019

Về Hội nghị thượng đỉnh Liên hợp quốc:

About the U.N. Climate Summit:

worldbank.org

Live 8 tổ chức trước hội nghị thượng đỉnh G8 lần thứ 31 và kỷ niệm 20 năm Live Aid.

Live 8 preceded the 31st G8 summit and the 20th anniversary of Live Aid.

WikiMatrix

Hội nghị thượng đỉnh của nó là gần 2.500 m ở Shimbiris, phía tây bắc Erigavo.

Its peak sits at almost 2500 m in Shimbiris, northwest of Erigavo.

WikiMatrix

Red Hat đã công bố việc phát hành của Dogtail tại Hội nghị thượng đỉnh Red Hat 2006.

Red Hat announced the release of Dogtail at the 2006 Red Hat Summit.

WikiMatrix

Nỗ lực triệu tập hội nghị thượng đỉnh giữa các nguyên thủ quốc gia đã sụp đổ…

Attempts to convene a summit between heads of state have collapsed…

OpenSubtitles2018.v3

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M [external_footer]

READ  Ắc quy ô tô loại nào tốt nhất? Giá bao nhiêu? TOP 4 thương hiệu hàng đầu

Viết một bình luận