I miss you trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • An expression of sorrow or sadness from the absence of a family member, close friend, lover or spouse.
  • en An expression told to one to whom one has a longing for.

  • en I miss you

    [external_link_head]

  • en cảm xúc của hai người yêu nhau khi xa nhau.

    I love you, and I miss you.

    Anh yêu em. Anh nhớ em.

I missed you, too, you demented bastard.

Tôi cũng nhớ anh, đồ khốn nạn tự kỉ

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

[external_link offset=1]

I missed you too, Dave.

Tôi cũng nhớ anh lắm, Dave.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

No wonder I miss you so much.

Không trách được vì sao anh nhớ em đến thế.

OpenSubtitles2018.v3

QED

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

I missed you, Miss Mallow.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

I missed you so much!

Ôi, con nhớ thím quá chừng luôn.

[external_link offset=2]

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

All right, I missed you guys, so I’ m back

Tôi nhớ mọi người nên quay trở lại

opensubtitles2

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

READ  Quy ước – Wikipedia tiếng Việt

Viết một bình luận