kẹo cao su in English – Vietnamese-English Dictionary

translations kẹo cao su

Add

  • en flavoured preparation for chewing

    [external_link_head]

    Tôi cảm thấy như một nùi kẹo cao su bự.

    It feels just like a big wad of chewing gum.

  • Tôi vừa lấy tất cả kẹo cao su ra khỏi đó!

    I just got all the gum off of there!

  • Tôi cảm thấy như một nùi kẹo cao su bự.

    It feels just like a big wad of chewing gum.

translations Kẹo cao su

Add

  • en soft, cohesive substance intended for chewing but not swallowing

    Tôi cảm thấy như một nùi kẹo cao su bự.

    It feels just like a big wad of chewing gum.

OpenSubtitles2018.v3

Và Tomasz, một người đàn ông Ba Lan trẻ, nói, ” Tôi không cần hai loại kẹo cao su.

And Tomasz, a young Polish man said, “I don’t need twenty kinds of chewing gum.

ted2019

Tôi vừa lấy tất cả kẹo cao su ra khỏi đó!

I just got all the gum off of there!

OpenSubtitles2018.v3

Dẹp viên kẹo cao su đó đi.

OpenSubtitles2018.v3

[external_link offset=1]

Nó chứa mười hai miếng kẹo cao su trong mỗi gói (hộp).

It contains twelve units of gum in each pack (box).

WikiMatrix

Tôi cảm thấy như một nùi kẹo cao su bự.

It feels just like a big wad of chewing gum.

OpenSubtitles2018.v3

Anh nhớ Ginnie, bà trùm sò kẹo cao su chứ?

Remember Ginnie, the gum-chewing ” goomar “?

OpenSubtitles2018.v3

Kẹo cao su bong bóng Bazooka được bao với lớp vỏ có in hoạt hình bên trong

Bazooka bubble gum with the little cartoon wrappers inside,

QED

Hiện nay, công ty là nhà sản xuất kẹo cao su lớn thứ ba trên thế giới.

Currently, it is the third largest chewing gum manufacturer in the world.

WikiMatrix

Kẹo cao su may mắn của tôi đâu rồi.

I can’t find my lucky gum.

OpenSubtitles2018.v3

Đưa miếng kẹo cao su cho tôi.

Give me a piece of that gum.

OpenSubtitles2018.v3

Miếng kẹo cao su sẽ giúp chúng ta vượt ngục à?

Piece of gum is going to get us out of prison?

OpenSubtitles2018.v3

Phương thuốc gia đình : kẹo cao su bạc hà hoặc quế

Home cure : Peppermint or cinnamon gum

EVBNews

OpenSubtitles2018.v3

Năm 1892, Wrigley Jr. bắt đầu đóng gói kẹo cao su với mỗi hộp nướng bột.

In 1892, Wrigley Jr. began packaging chewing gum with each can of baking powder.

WikiMatrix

Bạn có thể thấy rặng san hô kẹo cao su.

You can see beautiful bubblegum corals.

[external_link offset=2]

ted2019

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đang nghĩ về kẹo cao su mà cậu nhai để cai thuốc.

I’m talking about the gum you’re chewing to replace smoking as an oral fixation.

OpenSubtitles2018.v3

Anh đeo dính như kẹo cao su dưới đế giày ấy.

You like gum on a shoe ain’t ya.

OpenSubtitles2018.v3

Ý tôi không phải là gói kẹo cao su.

OpenSubtitles2018.v3

“Á…à, cô Maudie đâu có nhai kẹo cao su…”Jem cười toe.

“Ar-r, Miss Maudie can’t chew gum—” Jem broke into a grin.

Literature

Anh còn giữ phong kẹo cao su nào ở đây không?

You still keep a stash of gum in here?

OpenSubtitles2018.v3

Ông có kẹo cao su chứ?

Um… you got any Hubba Bubba, mister?

OpenSubtitles2018.v3

Mày há miệng ra, và mày sẽ nhổ kẹo cao su ra đằng trán.

You open your mouth, and you’ll be spitting gum out through your forehead.

OpenSubtitles2018.v3

Bà bảo cháu rằng bà đã chia thỏi kẹo cao su thành nhiều mẩu nhỏ để ăn.

She told me that she rationed in little pieces one stick of gum.

LDS

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

READ  Những từ vựng tiếng Anh về âm nhạc cực kỳ thú vị – Step Up English

Viết một bình luận