Khoa Xét nghiệm – Chẩn đoán hình ảnh – Thăm dò chức năng

Đơn vị chủ quản: 

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tây Ninh  

[external_link_head]

Tên phòng thí nghiệm:  Khoa Xét nghiệm – Chẩn đoán hình ảnh – Thăm dò chức năng
Laboratory: Faculty Medical Test – Imaging Dianostics – Functional Exploration
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tây Ninh  
Organization: Tây Ninh’s Center for Disease Control 
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh 
Field of testing: Chemical, Biological 

Người phụ trách/ Representative:   Nguyễn Anh Vũ

Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:

[external_link offset=1]

TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Nguyễn Anh Vũ Các phép thử được công nhận/ All accredited tests
2. Võ Lữ Thanh Thủy Các phép thử Sinh được công nhận/ Accredited Biological tests

Số hiệu/ Code:   VILAS 465

Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 04/8/2020 

Địa chỉ/ Address:      Số 628, đường 30/4, Khu phố 1, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

                                  updating/4 street, ward 1, Village 3, Tay Ninh town, Tay Ninh province  

Địa điểm/Location:  Số 628, đường 30/4, Khu phố 1, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

                                 updating/4 street, ward 1, Village 3, Tay Ninh town, Tay Ninh province

Điện thoại/ Tel:        updating                                  Fax:   updating                               

E-mail:                    updating     Website:www.duphongtayninh.com.vn             

Lĩnh vực thử nghiệm:     Hóa

Field of testing:Chemical

TT Tên sản phẩm, 

vật liệu được thử/

Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể/

The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit  of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử/

Test method
  1.  
Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc

Cereal and cereal products
Xác định độ ẩm

Phương pháp trọng lượng

Determination of moisturecontent
0.10 % AOAC 925.10
  1.  
Sản phẩm kẹo và bánh có đường: kẹo đậu phộng, bánh in…

Candy and cake products: cake green bean, cake
Xác định hàm lượng tro tổng

Phương pháp trọng lượng

Determination of total ash content
0.10 % TCVN 4070:2009
  1.  
Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl

Phương pháp trọng lượng

Determination of insoluble ash in hydrochloric acid

Gravimeric method
0.03 % TCVN 4071:2009
  1.  
Tinh bột       khoai mì

Starch
Xác định độ chua

Phương pháp chuẩn độ

Determination of Acidity

Titration method
1.00  

(Số mL/NaOH 1N/100g)
HD.PP.HH.TP.02.01

Ref:TCVN updating
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt

Meat and products
Xác định pH

Determination of pH
2.42 ~ 11.32 HD.PP.HH.TP.05.02

Ref:TCVN 4835:2002
  1.  
Thực phẩm, 

gia vị, 

nước giải khát

Foods, spice,    soft drink 
Xác định hàm lượng Natri Benzoat

Phương pháp HPLC-PDA

Determination of Natri benzoat content 

HPLC-PDA method
8.00 

mg/Kg (mg/L)
HD.PP.HH.TP.24.01

Ref:TCVN 8122:2009
  1.  
Xác định hàm lượng Kali Sorbat

Phương pháp HPLC-PDA

Determination of Kali Sorbat content 

HPLC-PDA method
10.00 

mg/Kg (mg/L)
HD.PP.HH.TP.27.01

Ref:TCVN 8122:2009
  1.  
Cà phê

Coffee
Xác định hàm lượng Cafein

Phương pháp HPLC-PDA

Determination of Cafein content

HPLC-PDA method
0.07 % HD.PP.HH.TP.28.02

Ref:TCVN 9723:2013 
  1.  
Nước ăn uống, nước sinh hoạt

Drinking water, domestic water
Xác định pH

Determination of pH
2.42 ~ 11.32 HD.PP.HH.N.01.02

Ref:TCVN 6492:2011
  1.  
Xác định độ cứng tổng cộng 

Phương pháp chuẩn độ

Determination of hardness total

Titration method
10.00 mgCaCO3/L SMEWW 2340 C-2012
  1.  
Xác định hàm lượng Clorua

Phương pháp chuẩn độ

Determination of Chloride content

Titration method
5.00 mg/L SMEWW 4500-CL-B 2012
  1.  
Xác định hàm lượng Đồng

Phương pháp FAAS 

Determination of Copper content

FAAS method
0.022 mg/L SMEWW 3113B-2012
  1.  
Xác định hàm lượng Chì

Phương pháp AAS – Graphit

Determination of Lead content

AAS method – Graphite
0.002 mg/L SMEWW 3113B-2012
  1.  
Xác định hàm lượng Kẽm

Phương pháp FAAS 

Determination of Zinc content

FAAS method
0.023 mg/L SMEWW 3113B-2012
  1.  
Xác định hàm lượng Mangan 

Phương pháp FAAS

Determination of Manganese content

FAAS method
0.031 mg/L SMEWW 3113B-2012
  1.  
Nước ăn uống

Drinking water
Xác định hàm lượng Nitrit

Phương pháp UV-Vis

Determination of  Nitrite content

UV-Vis method
0.07 mg/L SMEWW 4500-B-2012
READ  3 cách xem mật khẩu wifi đã kết nối trên điện thoại cho Android, iPhone

Ghi chú/ Note:

– AOAC: Association of Analytical Communities

– SMEWW: Standard methods for the Examination of Water and Wastewater

– HD.PP.HH.TP: phương pháp do PTN xây dựng/ Laboratory developed method 

Ref:phương pháp tham khảo 

Lĩnh vực thử nghiệm:     Sinh

Field of testing:Biological

[external_link offset=2]

TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/

Materials or product tested
Tên phép thử cụ thể/

The name of specific tests
Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo

Limit  of quantitation (if any)/range of measurement
Phương pháp thử/

Test method
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt, ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc

Meat and meatproducts, cereal and cereal products
Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí 

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30 C

Enumeration of total aerobic bacteria 

Colony count technique at 30 
10 CFU/g

1 CFU/mL
TCVN 4884-1:2015

(ISO 4833-1:2013)
  1.  
Định lượng tổng số E. coli.

Kỹ thuật đếm số có xác xuất lớn nhất

Enumeration of total Escherichia

Most proable number technique (MPN)
3 MPN/g

0.3 MPN/mL
AOAC 966.24
  1.  
Định lượng tổng số Coliforms

Kỹ thuật đếm số có xác xuất lớn nhất

Enumeration of total Coliforms  most proable number technique (MPN)
3 MPN/g

0.3 MPN/mL
AOAC 966.24
  1.  
Định lượng Coliform

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

Enumeration of Coliforms

Colony-count technique
10 CFU/g

1 CFU/mL
TCVN 6848:2007

( ISO 4832:2007)
  1.  
Định lượng Escherichia colidương tính  β-glucuronidaza – Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl β-D-glucuronid

Enumeration of βglucuronidase-positive Escherichia coli 

Part 2: Colony-count technique at 44 oC using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl βD-glucuronide
10 CFU/g

1 CFU/mL
TCVN 7924-2:2008

(ISO 16649-2:2001)
  1.  
Thịt và sản phẩm thịt

Meat and meatproducts
Định lượng Staphylococcus aureus

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc

Enumeration of Staphylococcus aureus

Colony-count technique
10 CFU/g

1 CFU/mL
AOAC 975.55
  1.  
Định lượng

Staphylococcus aureus

Kỹ thuật đếm số có xác xuất lớn nhất

Enumeration of Staphylococcus aureus

Most proable number technique (MPN)
3 MPN/g

0.3 MPN/mL
AOAC 987.09
  1.  
Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc

Cereal and cereal products
Định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch

Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30C

Enumeration of presumptive Bacillus cereus

Colony-count technique at 30 C
10 CFU/g

1 CFU/mL
TCVN 4992:2005

(ISO 7932:2004)
  1.  
Định lượng Bacillus cereus

Kỹ thuật đếm số có xác xuất lớn nhất

Enumeration of Bacillus cereus

Most proable number technique (MPN)
3 MPN/g

0.3 MPN/mL
AOAC 980.31
  1.  
Nước  uống đóng chai

Bottled water
Phát hiện và đếm Pseudomonas aeruginosa

Phương pháp màng lọc

Detection and enumeration of Pseudomonas aeruginosa

Membrane filtration method 
CFU/250mL TCVN 8881:2011

(ISO 16266:2006)
  1.  
Phát hiện và đếm khuẩn đường ruột Enterococci

Phần 2: Phương pháp lọc màng

Detection and enumeration of intestinal Enterococci

Part 2: Membrane filtration method
1 CFU/250 mL TCVN 6189-2:2009

(ISO 7899-2: 2000)
  1.  
Nước  uống đóng chai

Bottled water
Phát hiện và đếm Escherichia coli và vi khuẩn coliform

Phần 1: Phương pháp màng lọc

Detection and enumeration of Escherichia coli and coliform bacteria

Part 1: Membrane filtration method
1 CFU/250 mL TCVN 6187-1:2009   (ISO 9308-1:2000)
  1.  
Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunphit (clostridia)

Phần 2: Phương pháp màng lọc

Detection and enumeration of the spores of sulfite – reducing anaerobes (clostridia)

Part 2: Membrane filtration method 
1 CFU/50 mL TCVN 6191-2:1996

( ISO 6461-2:1986 )
  1.  
Nước sinh hoạt

Domestic water
Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và Escherichia coli giả định.

Phần 2. Phương pháp nhiều ống (số có xác suất cao nhất)

Detection and enumeration of organisms thermotolerant coliform organisms and presumptive Escherichia coli. Part 2: Multiple tube (most probable number) method
3 MPN/100 mL TCVN 6187-2:1996   (ISO 9308-2:1990)
READ  Ngữ pháp – Cấu trúc Because of, In spite of


Địa điểm công nhận: 

Số 628, đường 30/4, Khu phố 1, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

[external_footer]

Viết một bình luận