khoảng thời gian in English – Vietnamese-English Dictionary

translations khoảng thời gian

add

  • hoặc là, sau khoảng thời gian an toàn họ trở lại và tự mình ăn cắp chúng.

    Bạn đang xem: khoảng thời gian in English – Vietnamese-English Dictionary

    or, after a decent interval, they’ll come back and live for goods themselves.

  • en length of time of an event or process; quality of an event or process with beginning and end

    mỗi lời tiên tri đều nói đến khoảng thời gian khó khăn mà các thánh phải chịu.

    and each prophecy mentions the duration of this time of hardship for the holy ones.

  • vì trong khoảng thời gian ngắn bạn có thể sản xuất nhiều hạt.

    because in a short space of time you can produce a lot of seed.

less frequent translations

expanse · span · stretch · term · time interval · while · window

có thể đã phải mất một khoảng thời gian , nhưng cuối cùng google drive đã được ra mắt .

it might have taken a while , but finally , google drive has launched .

evbnews

khoảng thời gian mà beau vào nhà vệ sinh.

about the time beau headed to the bathroom.

opensubtitles2018.v3

trong khoảng thời gian đó, các quỉ bắt đầu quấy nhiễu tôi.

about that time the demons began to torment me.

jw2019

vậy khoảng thời gian này dài bao lâu?

jw2019

trong suốt khoảng thời gian sirius bị cầm tù ở azkaban, căn nhà bị bỏ trống.

because sirius was incarcerated in azkaban, the house fell into disrepair over the next several years.

wikimatrix

chỉ số xu hướng so sánh khoảng thời gian đã chọn với khoảng thời gian trước đó.

trend indicators compare the selected time period to the previous time period.

support.google

anh cũng được cho mượn đến câu lạc bộ nghiệp dư malpica sdc trong khoảng thời gian này.

he was also loaned to amateurs malpica sdc during his contract.

wikimatrix

một sự kiện đáng ghi nhận trong khoảng thời gian hầu như ở trong cảng vào năm 1921.

one event was noteworthy during the ship’s largely port-bound routine in 1921.

wikimatrix

có vẻ như là 1 khoảng thời gian tồi tệ.

opensubtitles2018.v3

khoảng thời gian này hàng năm có rất nhiều tắc đường.

we, at this time of year, get lots of traffic jams.

qed

tôi sẽ trình bày trong một khoảng thời gian ngắn.

i’m going to show you a brief time lapse.

ted2019

anh chơi ba trận cho scotland trong khoảng thời gian từ 1881 đến 1882.

he played three matches for scotland between 1881 and 1882.

wikimatrix

lưu ý: bạn chỉ có thể chọn khoảng thời gian theo dõi trên tab người mua.

note: you can only select a tracking period on the buyers tab.

support.google

người chơi có định kết hôn với người ấy sau một khoảng thời gian hẹn hò không?

do you intend to marry the person reasonably soon?

jw2019

(b) khoảng thời gian được tiên tri nơi Đa-ni-ên 12:11 bắt đầu và chấm dứt khi nào?

(b) when did the time period foretold at daniel 12:11 begin, and when did it end?

jw2019

thần rất đau lòng phải rời bỏ bệ hạ trong khoảng thời gian khủng hoảng nặng nề này.

Xem thêm: SẮM ĐỒ SƠ SINH hết bao nhiêu tiền | sắm đồ sơ sinh tiết kiệm nhất

i’m οnly very sοrry tο leave yοu at this great time οf crisis.

opensubtitles2018.v3

tớ không có khoảng thời gian tuyệt vời ở hy lạp!

i didn’t have a good time in greece!

opensubtitles2018.v3

chuyện gì đã xảy ra trong khoảng thời gian đó?

what happened in between?

opensubtitles2018.v3

nếu không, bạn sẽ thấy khoảng thời gian theo dõi 6 tháng theo mặc định.

otherwise, you’ll see a 6-month tracking period by default.

support.google

Ở đây bạn có thể chỉnh khoảng thời gian hiển thị của hiệu ứng ” chuông nhìn thấy ”

here you can customize the duration of the ” visible bell ” effect being shown

kde40.1

hệ thống này truy xuất các thông tin này trong một khoảng thời gian hợp lý.

they electronically capture one’s data in real time.

wikimatrix

nó gợi cho tôi nhớ đến khoảng thời gian mà tôi sống ở houston”.

it reminded me of growing up in houston”.

wikimatrix

trong khoảng thời gian này, các trường đại học palencia (1212/1263) và salamanca (1218/1254) được thành lập.

around this time the universities of palencia (1212/1263) and salamanca (1218/1254) were established.

wikimatrix

các tuần này là khoảng thời gian thai nhi phát triển mạnh mẽ nhất.

these weeks are the period of the most rapid development of the fetus.

qed

the most popular queries list: 1k, ~2k, ~3k, ~4k, ~5k, ~5-10k, ~10-20k, ~20-50k, ~50-100k, ~100k-200k, ~200-500k, ~1m

Nguồn: https://meovataz.com
Danh mục: Kiến thức chung

Viết một bình luận