Kỹ sư cơ điện tử tiếng Anh là gì

Kỹ sư cơ điện tử tiếng Anh là Mechatronics Engineer. Tìm hiểu các từ vựng tiếng Anh liên quan đến kỹ sư cơ điện tử.

Kỹ sư cơ điện tử tiếng Anh là (mechanics engineer). Ngành này là sự kết hợp của kỹ thuật điều khiển và điện tử nên thường được gọi nôm na là ngành điều khiển và kỹ thuật tự động hóa.

[external_link_head]

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: updating cô Mai >> Chi tiết

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ điện tử.

1. Current /’kʌrənt/ (dòng điện).

Kỹ sư cơ điện tử tiếng Anh là gìDirect current [ DC ] (dòng điện một chiều).

[external_link offset=1]

Alternative current [AC] (dòng điện xoay chiều).

2. Battery /’bætəri/ (bình điện ác quy).

3. Generator /’dʤenəreitə/ (máy phát điện).

4. Intensity /in’tensiti/ (cường độ).

5. Resistance /ri’zistəns/ (điện trở).

6. Resistivity /,rizis’tiviti/ (điện trở suất).

7. Impedance /im’pi:dəns/ (trở kháng).

8. Conductance /kən’dʌktəns/ (độ dẫn).

9. Mechatronics Engineer (kỹ sư cơ điện tử).

10. Conduit /’kɔndit/ (ống bọc).

11. Fuse /fju:z/ (cầu chì).

[external_link offset=2]

Cartridge fuse /’kɑ:tridʤ fju:z/ (cầu chì ống).

12. Disconnector (cầu dao).

13. Mechatronics (cơ điện tử).

14. CB = circuit breaker (ngắt điện tự động).

15. DB = distribution board /,distri’bju:ʃn bɔ:d/ (tủ điện).

MDB = main distribution board /mein ,distri’bju:ʃn bɔ:d/ (tủ điện chính).

Bài viết kỹ sư cơ điện tử tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV. [external_footer]

READ  {Review} Top 10 nồi cơm điện mini tốt & bán chạy nhất 2021 👌👌

Viết một bình luận