người phụ thuộc in English – Vietnamese-English Dictionary

con người phụ thuộc vào người máy.

people are dependent on their synths.

Bạn đang xem: người phụ thuộc in English – Vietnamese-English Dictionary

opensubtitles2018.v3

nghe có vẻ như nhiều người phụ thuộc vào anh nhỉ.

sounds like you have a lot of people depending on you.

opensubtitles2018.v3

tôi sẽ nói rằng tương lai và nhân cách của con người phụ thuộc vào điều đó

i would say that the future of life and the dignity of human beings depends on our doing that.

ted2019

thị thực f-2 cho phép những người phụ thuộc vào học sinh được phép đi cùng đến mỹ.

the f-2 visa allows the student’s dependents to accompany them in the united states.

wikimatrix

gần 57 triệu người phụ thuộc vào nguồn nước của yamuna.

nearly 57 million people depend on the yamuna’s waters.

wikimatrix

mạng sống các người phụ thuộc vào nó.

your very lives depend on it.

opensubtitles2018.v3

chứng cớ ngoại phạm của một người phụ thuộc vào nó.

Xem thêm: Top 5 đầu DVD nghe nhạc hay nhất không kén đĩa âm thanh chất lượng

a man’s alibi depends on it.

opensubtitles2018.v3

các cá nhân được phép khấu trừ đặc biệt gọi là miễn trừ cá nhân cho người phụ thuộc.

individuals are allowed a special deduction called a personal exemption for dependents.

wikimatrix

sự bỏ bê của bạn đang bắt đầu hiện rõ đối với chúng tôi , những người phụ thuộc vào android .

your neglect is starting to show for those of us who depend on android .

evbnews

Đây không phải là lần đầu tiên mạng sống của một người phụ thuộc vào sức mạnh của một mật mã.

not for the first time, a life hung on the strength of a cipher.

literature

cuối cùng họ phụ thuộc vào các loại nấm chúng phát triển, trong cùng một cách mà con người phụ thuộc vào cây trồng.

lastly they are dependent on the fungi they grow, in the same way that humans are dependent on crops.

wikimatrix

khi bạo động phát sinh tại jakarta, chính phủ hoa kỳ ra lệnh di tản “những người phụ thuộc và nhân viên không cần thiết”.

when the jakarta riots began, the united states government ordered the evacuation of “dependents and non-essential personnel”.

wikimatrix

nhưng liệu việc sao chép hành vi của động vật hoang dã có ảnh hưởng đến toàn hệ sinh thái mà con người phụ thuộc?

but could copying behavior in wild animals affect entire ecosystems that we humans depend on?

ted2019

ngoài ra, những người phụ thuộc vào thực phẩm gieo trồng trên các vùng đất thiếu hụt selen cũng có thể có rủi ro này.

also, people dependent on food grown from selenium-deficient soil are at risk.

wikimatrix

và làm thế nào để một người mắc bệnh tâm thần, rồi trở thành kẻ giết người phụ thuộc chặt chẽ vào thời điểm bị tổn thương.

and how you end up with a psychopath, and a killer, depends on exactly when the damage occurs.

qed

theo tôi, xã hội loài người phụ thuộc vào rất nhiều tài năng khác nhau chứ không phải khái niệm về một khả năng đơn thuần nào đó.

you know, to me, human communities depend upon a diversity of talent, not a singular conception of ability.

qed

các cá nhân độc thân có thể đủ điều kiện để giảm thuế suất nếu họ là chủ hộ gia đình mà họ sống với người phụ thuộc.

Xem thêm: Câu chúc Tết 2021 hay nhất – Những câu chúc Tết hay

single individuals may be eligible for reduced tax rates if they are head of a household in which they live with a dependent.

wikimatrix

những người có trách nhiệm bằng 0 hoặc âm không được tuyên bố là người phụ thuộc bởi người trả tiền đã tăng từ 14,8% dân số năm 1984 lên 49,5% vào năm 2009.

those with zero or negative liability who were not claimed as dependents by a payer increased from 14.8% of the population in 1984 to 49.5% in 2009.

wikimatrix

chỉ những người mỹ là nhân viên của chính phủ liên bang (quân sự và dân sự) và những người phụ thuộc đang sống ở nước ngoài được tính.

only americans living abroad who are “federal employees (military and civilian) and their dependents living overseas with them” are counted.

wikimatrix

khoảng tối chủ nhật, núi lửa tiếp tục phun, thêm vào đó là điện và nước thiếu hụt dẫn đến quyết định di tản tất cả những người phụ thuộc.

that night, the threat of continued eruptions combined with the lack of water and electricity led to the decision to evacuate all dependents.

wikimatrix

Điều này trái ngược với một nhân viên, người thuộc cấp và phụ thuộc vào người sử dụng công sức.

this is in contrast to an employee, who is subordinate to and dependent on an employer.

wikimatrix

trong những người phụ thuộc insulin, khuyến cáo nên thường xuyên kiểm tra lượng đường trong máu; tuy nhiên, điều này có thể không cần thiết ở những người dùng thuốc.

in those on insulin, routinely checking blood sugar levels is advised; however, this may not be needed in those taking pills.

wikimatrix

À, nếu vậy thì, nói một người phụ nữ thuộc loại ” người khỏa thân ” chắc phải là một lời khen ngợi?

well, in that case, surely it is a compliment for a woman to be classed as a ” nude “?

opensubtitles2018.v3

việc quy định bảo hiểm y tế bắt buộc tại abu dhabi đối với ngoại kiều và người phụ thuộc họ là một động lực chính trong cải cách chính sách y tế.

the introduction of mandatory health insurance in abu dhabi for expatriates and their dependants was a major driver in reform of healthcare policy.

wikimatrix

Nguồn: https://meovataz.com
Danh mục: Kiến thức chung

Viết một bình luận