nhà ngôn ngữ học in English – Vietnamese-English Dictionary

translations nhà ngôn ngữ học

Add

  • en one who studies linguistics

    [external_link_head]

    Nhiều lần ông đã hỏi ý kiến của các nhà ngôn ngữ học và học giả khác.

    He repeatedly sought the advice of other linguists and scholars.

Ông Haug là một học giả uyên bác và nhà ngôn ngữ học tài ba.

Haug was an erudite scholar and a talented linguist.

jw2019

Một số nhà ngôn ngữ học khác sau đó chấp nhận kiểu phân loại này.

Other linguists have subsequently adopted this classification.

WikiMatrix

Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua thu hút sự quan tâm đặc biệt của các nhà ngôn ngữ học.

Nicaraguan Sign Language is also of particular interest to linguists.

WikiMatrix

Các nhà ngôn ngữ học chúng ta gọi những cái này là lối nói thực dụng.

We linguists call things like that pragmatic particles.

QED

Việc tiêu chuẩn hóa các nhà ngôn ngữ học cũng không thành công.

His mathematical language did not travel easily, either.

WikiMatrix

[external_link offset=1]

Các anh là nhà ngôn ngữ học tầm thường, và sẽ là nhà bẻ mã tệ hại.

You’re mediocre linguists, and positively poor code-breakers.

OpenSubtitles2018.v3

Nhiều lần ông đã hỏi ý kiến của các nhà ngôn ngữ học và học giả khác.

He repeatedly sought the advice of other linguists and scholars.

jw2019

Nó đã được ghi nhận chỉ bởi nhà ngôn ngữ học Thái Lan Theraphan L-Thongkum.

It has been recorded only by Theraphan LThongkum.

WikiMatrix

Nhà ngôn ngữ học người Đức Jacob Grimm tin rằng Suebi có nghĩa là “Slav”.

German linguist Jacob Grimm believed that Suebi meant “Slav”.

WikiMatrix

Nhà ngôn ngữ học QtComment

KDE40.1

Sau đây là danh sách một số các nhà ngôn ngữ học.

The following is a list of language families.

WikiMatrix

Nhà ngôn ngữ học, Tiến sĩ Jessica Coon được giao cho nữ diễn viên Amy Adams đảm nhiệm.

Linguistics professor Dr. Jessica Coon was brought on to consult with Amy Adams.

WikiMatrix

Bài tập này có từ công trình của nhà ngôn ngữ học nữ quyền Julia Penelope.

This comes from the work of the feminist linguist Julia Penelope.

QED

OpenSubtitles2018.v3

Vài nhà ngôn ngữ học cho rằng tiếng Aymara có liên quan đến tiếng Quechua.

Some linguists have claimed that Aymara is related to its more widely spoken neighbor, Quechua.

WikiMatrix

Có khoảng 200 đến 300 người dự, trong đó có những nhà ngôn ngữ học nổi tiếng của Mỹ.

There are about 200 or 300 people who come, some of the best known linguists in the United States.

ted2019

[external_link offset=2]

Ben Zimmer – nhà ngôn ngữ học phụ trách mảng ngôn ngữ cho tờ the Boston Globe .

Linguist Ben Zimmer writes about language for the Boston Globe .

EVBNews

Ba nhà ngôn ngữ học từ trường Đại học McGill cũng nằm trong đội ngũ thảo luận.

Three linguists from McGill University were consulted.

WikiMatrix

Những nhà ngôn ngữ học gọi điều này là cách viết đánh đố ( nhìn hình đoán nghĩa ).

Linguists call this rebus writing.

QED

Người nghiên cứu bộ môn này được gọi là nhà ngôn ngữ học.

Someone who engages in this study is called a linguist.

WikiMatrix

Một nhà ngôn ngữ học chân chính giữa những kỹ sư.

A true linguist in the land of engineers!

OpenSubtitles2018.v3

Khi nối nghiệp cha vào năm 1526, Robert Estienne được coi là một nhà ngôn ngữ học uyên bác.

When he took over Henri’s press in 1526, Robert Estienne was already known as a scholar of high linguistic standards.

jw2019

Ông được học với James Elphinston, một nhà giáo dục và là nhà ngôn ngữ học lỗi lạc.

There he studied under James Elphinston, a Scottish educator and linguist.

WikiMatrix

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

READ  20+ lời chúc sinh nhật chồng yêu ngắn gọn nhưng ý nghĩa

Viết một bình luận