nhà thiết kế in English – Vietnamese-English Dictionary

translations nhà thiết kế

Add

  • en person who designs

    [external_link_head]

    Không. Những nhà thiết kế khao khát trở thành những nhà thiết kế vĩ đại.

    No. Designers aspire to be really great designers.

Năm 2012, Lagum gặp nhà thiết kế Adele Dejak, người đã đưa cô đến Kenya để chụp ảnh.

In 2012, Lagum met designer Adele Dejak, who took her to Kenya for a photo shoot.

WikiMatrix

Có lẽ ông đang ẩn bởi vì ông đã bị phản bội bởi nhà thiết kế nước ngoài?

Perhaps he is hiding because he has been betrayed by foreign designers?

QED

Mà chữ khác biệt là bởi vì nhà thiết kế khác nhau.

The letters are different because the designers are different.

ted2019

ted2019

Vì rõ ràng, không phải ai cũng là nhà thiết kế chuyên nghiệp.

Because obviously the public are not professional product designers.

QED

Những siêu mẫu thường làm việc cho những nhà thiết kế và nhãn hiệu thời trang hàng đầu.

Supermodels usually work for prominent fashion designers and clothing brands.

[external_link offset=1]

WikiMatrix

Vậy nên vui vẻ là một phần quan trọng trong phẩm chất của một nhà thiết kế.

The playful is therefore an important part of our quality as designer.

QED

Một nhà thiết kế phần mềm giải thích niềm tin của mình

A Software Designer Explains His Faith

jw2019

Và Stuart Weitzman là một nhà thiết kế giày rất thành công.

And Stuart Weitzman is a very successful shoe designer.

QED

Chúng ta có nhà thiết kế nội thất.

We use interior designers.

ted2019

Tôi không phải là nhà thiết kế, không, còn lâu nhé.

I am no designer, nope, no way.

ted2019

1927) 20 tháng 10 – Oscar de la Renta, nhà thiết kế thời trang người Dominica-Mỹ (s.

1943) October 20 – Oscar de la Renta, Dominican-American fashion designer (b.

WikiMatrix

ted2019

Có sự thiết kế mà không có nhà thiết kế sao?

Design Without a Designer?

jw2019

Nhà thiết kế chính của hầu hết các xe máy Ducati trong những năm 1950 là Fabio Taglioni (1920 trừ2001).

The chief designer of most Ducati motorcycles in the 1950s was Fabio Taglioni (1920–2001).

WikiMatrix

ted2019

QED

Phải gọi nhà thiết kế thôi.

I’m calling the designer.

[external_link offset=2]

OpenSubtitles2018.v3

Vậy thì, những nhà thiết kế có thực sự quan tâm đến vấn đề này?

Now, do designers actually care about this?

ted2019

updating – Jacques Heim, nhà thiết kế thời trang người Pháp (m.

updating – Jacques Heim, French fashion designer (d.

WikiMatrix

Nhưng các nhà thiết kế phần mềm thì lại nghĩ khác.

But software designers know otherwise.

jw2019

Có các nhà thiết kế và xây dựng thành phố họ rất thích thú.

There’s designers and builders of cities who are very interested.

ted2019

Thay vào đó, tôi muốn nói về tầm vĩ đại của một số nhà thiết kế.

I would like, instead, to talk about how great some designers are.

QED

Băng này cung cấp nô dịch cho một số nhà thiết kế thời trang nổi tiếng.

They deal in slave labor For some of the major fashion houses.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi thấy bản thân giống như một nhà thiết kế công nghiệp.

I think of myself as an industrial designer.

ted2019

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

READ  APT là gì? -định nghĩa APT

Viết một bình luận