quả mâm xôi in English – Vietnamese-English Dictionary

Nghe đây, chúng ta ko thể dừng lại để nhặt quả mâm xôi và săn gà lôi

Listen, we’ re not stopping to pick blackberries and hunt pheasant

[external_link_head]

opensubtitles2

Chị có nghĩ bác ấy muốn đầu độc chúng ta bằng mấy quả mâm xôi đó không?

You think he was trying to poison us with those raspberries?

OpenSubtitles2018.v3

Nghe đây, chúng ta ko thể dừng lại để nhặt quả mâm xôi và săn gà lôi.

Listen, we’re not stopping to pick blackberries and hunt pheasant.

OpenSubtitles2018.v3

“Để tôi đưa thêm cho chị bánh nướng nhân quả mâm xôi.

“””Let me pass you some more of those dewberry tarts.”

Literature

Bạn muốn một chút hương quả mâm xôi hay một chút sôcôla ở đây hoặc ở kia?

You want a little more raspberry, a little more chocolate here or there?

[external_link offset=1]

ted2019

“Để tôi đưa thêm cho chị bánh nướng nhân quả mâm xôi.

“””Let me pass you some more of these dewberry tarts.”

Literature

Khiến anh phải dừng để nhặt quả mâm xôi

Making you stop to pick blackberries.

OpenSubtitles2018.v3

Quả mâm xôi là dạng quả hợp của các quả hạch nhỏ.

Their coloration gives them the appearance of small spines.

WikiMatrix

Chúng sinh sống trong mùn lá, dưới vỏ cây hoặc trong rêu, chúng ăn algae, detritus và đôi khi trái cây như quả mâm xôi.

It lives in leaf litter, under bark or in moss, and feeds on encrusting algae, detritus and sometimes fruit such as raspberries.

READ  Ý Nghĩa Om Mani Padme Hum Là Gì? (Án Ma Ni Bát Mê Hồng)

WikiMatrix

Ngoài pho mát, người Dacia còn ăn rau (thiết đậu, đậu Hà Lan, rau chân vịt, tỏi) và hoa quả (nho, táo, quả mâm xôi) với giá trị dinh dưỡng cao.

In addition to cheese, Dacians eat vegetables (lentils, peas, spinach, garlic) and fruits (grapes, apples, raspberries) with high nutritional value.

WikiMatrix

Axit ascorbic (Vitamin C) là một vitamin cần thiết cho cơ thể con người và có trong các loại thực phẩm như amla (quả mâm xôi Ấn Độ), chanh, quả cam, quýt và ổi.

Ascorbic acid (Vitamin C) is an essential vitamin for the human body and is present in such foods as amla (Indian gooseberry), lemon, citrus fruits, and guava.

WikiMatrix

Công việc mùa hè đầu tiên của anh là chơi kèn tại trại nhà thờ trẻ em và sau đó hái trái cây (quả mâm xôi, anh đào và đào) trong suốt mùa hè khi còn học trung học.

His first summer job was playing trumpet at a children’s church camp and later picking fruit (raspberries, cherries, and peaches) during the summer while in high school.

[external_link offset=2]

WikiMatrix

Nào là quả cơm cháy, quả ngấy, mâm xôi, việt quất họ Vaccinium, dâu tây, việt quất miền Bắc, dâu quạ…

There’s elderberries, salmonberries, raspberries, whortleberries, strawberries, huckleberries, crowberries…

OpenSubtitles2018.v3

Một loại thực phẩm thứ ba mà thường được ăn trong bữa sáng là cháo đặc (puuro), thường làm với yến mạch, và ăn với một lát bơ (voisilmä, nghĩa đen là “mắt bơ”) hoặc với sữa, hoặc trái cây với mứt, đặc biệt là làm từ quả mâm xôi hoặc dâu (đôi khi với lingonberries).

READ  Giấy công bố sản phẩm tiếng anh là gì? Mẫu công bố theo nghị định 15

A third food that is commonly eaten at breakfast is porridge (puuro), often made of rolled oats, and eaten with a pat of butter (voisilmä, lit. “butter eye”) or with milk, or fruit or jam, especially the sort made of raspberries or strawberries (sometimes lingonberries).

WikiMatrix

Thức ăn chính của chúng là trái cây, mà chúng ăn từ đầu mùa hè (dâu tây, dâu tằm, và amelanchier) qua cuối mùa hè và đầu mùa thu (quả mâm xôi, mâm xôi, anh đào và kim ngân) tới cuối mùa thu và mùa đông (bách xù, nho, hải đường, thanh lương trà, tường vi, cotoneaster, sơn thù du, tầm gửi) (MacKinnon và Phillipps 2000, Witmer và Avery 2003).

Their main food is fruit, which they eat from early summer (strawberries, mulberries, and serviceberries) through late summer and fall (raspberries, blackberries, cherries, and honeysuckle berries) into late fall and winter (juniper berries, grapes, crabapples, mountain-ash fruits, rose hips, cotoneaster fruits, dogwood berries, and mistletoe berries) (MacKinnon and Phillipps 2000, Witmer and Avery 2003).

WikiMatrix

Khu vực 1 Khu vực gần nhà nhất, vị trí của các yếu tố trong hệ thống đòi hỏi phải thường xuyên chú ý, hoặc cần phải thường xuyên ghé thăm, như trồng rau, cây thảo mộc, trái cây mềm như dâu tây hoặc quả mâm xôi, nhà kính và khung lạnh, khu vực tuyên truyền, thùng phân compost cho chất thải nhà bếp, vv Giường nâng thường được sử dụng ở khu vực 1 ở khu vực thành thị.

Zone 1 The zone nearest to the house, the location for those elements in the system that require frequent attention, or that need to be visited often, such as salad crops, herb plants, soft fruit like strawberries or raspberries, greenhouse and cold frames, propagation area, worm compost bin for kitchen waste, etc. Raised beds are often used in zone 1 in urban areas.

READ  NHỮNG NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH

WikiMatrix

Bây giờ chỉ có một vết lõm trong lòng đất đánh dấu các trang web của những nhà ở, với hầm chôn đá, và dâu tây, mâm xôi, thimble- quả, hạt dẻ, cây bụi, và sumachs ngày càng tăng trong bai cỏ nắng đó, một số sân thông hoặc gỗ sồi bướu chiếm nook ống khói, và một màu đen có mùi thơm ngọt bạch dương, có lẽ, sóng đá cánh cửa được.

Now only a dent in the earth marks the site of these dwellings, with buried cellar stones, and strawberries, raspberries, thimble- berries, hazel- bushes, and sumachs growing in the sunny sward there; some pitch pine or gnarled oak occupies what was the chimney nook, and a sweet- scented black birch, perhaps, waves where the door- stone was.

QED

[external_footer]

Viết một bình luận