quần dài in English – Vietnamese-English Dictionary

tôi đang tuân phục vì tôi mặc một cái áo sơ mi và cái quần dài?

am i conforming because i put on a shirt and trousers?

Bạn đang xem: quần dài in English – Vietnamese-English Dictionary

literature

opensubtitles2018.v3

mặc áo sơ mi kín tay dài , quần dài và đội mũ rộng vành .

cover your skin with tightly long-sleeved shirts , long pants and wide-brimmed hats .

evbnews

tôi vẫn nhớ, có một trung úy đi ngang qua tôi, cởi trần, mặc độc quần dài.

and i remember the lieutenant walking past me sort of stripped to the waist.

ted2019

” Đầu gối quần dài của mình. ”

” the knees of his trousers. ”

qed

Ông, cùng với michael somare, cho rằng lap-lap (váy) quan trọng hơn quần dài.

he, together with grand chief the right honourable michael somare, makes a point of wearing a lap-lap (skirt) rather than trousers.

wikimatrix

babita và tôi, từ quần sọt đến quần dài.

babita and i, went from shorts to full length pants

Xem thêm: Những Câu Nói Hay Về Tình Yêu [SIÊU CẢM ĐỘNG] – Học Làm Giàu

opensubtitles2018.v3

cũng có một xu hướng mặc quần dài tương phản để phù hợp với màu áo khoác.

there is also a trend to wear contrasting trousers to match the coat colour.

wikimatrix

và anh ta ra khỏi quầy mà không có quần dài trên người.

and they walk out from behind the counter and they’ve got no pants on.

ted2019

opensubtitles2018.v3

opensubtitles2018.v3

một số từ luôn luôn là số nhiều: pantalones “quần dài“, tijeras “kéo”.

some words are formally always grammatically plural: pantalones “trousers“, tijeras “scissors”.

wikimatrix

khi thời tiết cho phép, mặc áo dài, quần dài và vớ khi ở ngoài trời.

when weather permits, wear long sleeves, long pants, and socks when outdoors.

wikimatrix

quần áo dài tay, quần dài, vớ rất hữu ích để phòng ngừa.

long-sleeved clothing, long pants, and socks are useful for prevention.

wikimatrix

quần dài hơn bánh cho đàn ông

thanks for the pants, muffin man.

opensubtitles2018.v3

cô muốn đi đánh nhau thì nên mặc quần dài đi.

you might want to wear some pants if you’re fixing to fight.

opensubtitles2018.v3

nó bao gồm quần dài (salwar) thu hẹp ở mắt cá chân, bên trên là áo choàng cổ (kameez).

it consists of loose trousers (the salwar) narrow at the ankles, topped by a tunic top (the kameez).

wikimatrix

churidars là quần dài quanh hông và đùi, nhưng rất chặt chẽ và tập trung quanh mắt cá chân.

churidars are trousers that are loose around the hips and thighs, but are tight and gathered around the ankle.

Xem thêm: Quản lý mật khẩu bạn đã lưu trong Tài khoản Google

wikimatrix

trong nhà thờ cũ của nó, các em gái mặc quần dài hoặc quần sọt vào ngày chủ nhật.

in her old church the girls wore pants or shorts on sunday.

lds

nhưng sẽ không thấy chú mặc áo choàng, chạy lung tung với quần lót mặc ở ngoài quần dài đâu.

not gonna catch me wearing a cape, zipping around with my underwear outside my pants.

opensubtitles2018.v3

tất cả những gì tớ muốn làm là xé bay cái quần dài của hắn và cái túi ướt át kia.

but right now, all i want to do is rip off his sweatpants and fanny pack.

opensubtitles2018.v3

Đó là tuyên bố của một người ngoài cuộc vô danh quần dài và găng tay của ông đã được thay đổi.

it is stated by an anonymous bystander that his trousers and gloves had been changed.

qed

họ được mô tả trong những bộ áo chẽn phong phú với quần dài, và có thanh kiếm dài nặng làm vũ khí.

they are depicted in ample tunics with trousers, and have heavy straight swords as weapons.

wikimatrix

vậy nên hè rồi tôi tới cape để trốn tránh sự giản đơn, rồi đến gap, vì chỉ có mỗi quần dài đen.

so, i went to the cape last summer to hide from simplicity, and i went to the gap, because i only have black pants.

ted2019

bọn tôi chạy trở lại và thấy anh đang lăn lộn ở hàng rào, đã tuột cái quần dài ra để thoát thân.

we ran back and found him struggling in the fence, kicking his pants off to get loose.

literature

Nguồn: https://meovataz.com
Danh mục: Kiến thức chung

Viết một bình luận