Recitals | English to Vietnamese | Law: Contract(s)


GLOSSARY ENTRY (DERIVED FROM QUESTION BELOW)
English term or phrase: Recitals
Vietnamese translation: Căn cứ/Xét rằng
Entered by: Hien Luu


English to Vietnamese translations [PRO]

Bus/Financial – Law: Contract(s) / Confidentiality Deed Poll
English term or phrase: Recitals
This Deed Poll is made the xx day of xx month 2012

in favour of ABC Company (the Principal)

by XYZ Construction and Trading Co. Ltd. (the Confidant)

Recitals

A. The Principal has entered into a contract dated xx month xx 2012…

B. The Confidant may be aware of information pertaining to the Contract…

C. The Principal requires, and the Confidant agrees, that all reasonable steps must be made to keep Principal information confidential.

Hien Luu

Vietnam

[external_link_head]

Local time: 19:00

Căn cứ/Xét rằng
Explanation:

Đây là phần “Căn cứ” trong phần đầu của các văn bản hợp đồng. Tương tự như “Whereas”…

Hope it works!

————————————————–

Note added at 15 mins (updating:54:24 GMT)

————————————————–

Với các văn bản hợp đồng lớn mà Recitals được lập thành một mục riêng (I, A…chẳng hạn) (có nhiều căn cứ) thì thường được dịch là “Phần căn cứ” hoặc “Các căn cứ lập Hợp đồng”. (tuỳ văn phong)

Tuy nhiên với các hợp đồng nhỏ chỉ cần dịch “Căn cứ” hoặc “Xét rằng’

Selected response from:

19:00

Grading comment

I think your answer suits my context, as “recitals” is defined in the Free dictionary: The preliminary statement in a deed showing the reason for its existence and leading up to and explaining the operative part. Thank you.

4 KudoZ points were awarded for this answer



7 mins   confidence: Recitals | English to Vietnamese | Law: Contract(s)


14 mins   confidence: Recitals | English to Vietnamese | Law: Contract(s)Recitals | English to Vietnamese | Law: Contract(s)


6 mins   confidence: Recitals | English to Vietnamese | Law: Contract(s) peer agreement (net): +3

[external_link offset=1]

recitals

Căn cứ/Xét rằng

Explanation:

Đây là phần “Căn cứ” trong phần đầu của các văn bản hợp đồng. Tương tự như “Whereas”…

Hope it works!

————————————————–

Note added at 15 mins (updating:54:24 GMT)

————————————————–

Với các văn bản hợp đồng lớn mà Recitals được lập thành một mục riêng (I, A…chẳng hạn) (có nhiều căn cứ) thì thường được dịch là “Phần căn cứ” hoặc “Các căn cứ lập Hợp đồng”. (tuỳ văn phong)

Tuy nhiên với các hợp đồng nhỏ chỉ cần dịch “Căn cứ” hoặc “Xét rằng’

    Reference: http://legal-dictionary.thefreedictionary.com/recital

19:00

Specializes in field

Native speaker of: Vietnamese

PRO pts in category: 68

Grading comment

I think your answer suits my context, as “recitals” is defined in the Free dictionary: The preliminary statement in a deed showing the reason for its existence and leading up to and explaining the operative part. Thank you.


Recitals | English to Vietnamese | Law: Contract(s) Peer comments on this answer (and responses from the answerer)

agree 
  -> Many thanks!
agree  Căn cứ > It may be that what is being listed are things that the parties to the agreement have already agreed somewhere else or in some other document, and they are being listed here simply to remind everyone of the position and to put these things togeth
  -> Big thanks!
Login to enter a peer comment (or grade)

Login or register (free and only takes a few minutes) to participate in this question.

You will also have access to many other tools and opportunities designed for those who have language-related jobs (or are passionate about them). Participation is free and the site has a strict confidentiality policy.

[external_footer]

READ  Review kem trị mụn Acnes – liệu có tốt như quảng cáo?

Viết một bình luận