Sóng điện thoại tiếng Anh là gì

Sóng điện thoại tiếng Anh là phone signal, phiên âm fəʊn ˈsɪɡ.nəl. Từ này diễn tả mức tín hiệu điện thoại nhận được từ nhà cung cấp dịch vụ mạng di động. Một số mẫu câu về chủ đề sóng điện thoại.

Sóng điện thoại tiếng Anh là phone signal, phiên âm fəʊn ˈsɪɡ.nəl. Từ này diễn tả cường độ mạnh hoặc yếu của tín hiệu điện thoại nhận được từ một nhà cung cấp dịch vụ mạng di động nào đó. 

[external_link_head]

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: updating cô Mai >> Chi tiết

Một số mẫu câu tiếng Anh về chủ đề sóng điện thoại.

[external_link offset=1]

It is extremely hard to have phone signal when you go into a cave.

Rất khó để có được sóng điện thoại khi bạn đi vào một cái hang động.

Sóng điện thoại tiếng Anh là gìI couldn’t contact Lisa. She probably lost her phone signal.

Tôi không thể liên lạc với Lisa. Có thể cô ấy bị mất sóng điện thoại.

It is compulsory to turn off all phone signals when travel by plane.

Tắt hết tất cả sóng điện thoại là điều bắt buộc khi đi du lịch bằng máy bay.

[external_link offset=2]

Phone signal can be harmful according to recent scientific studies.  

Sóng điện thoại có thể gây hại theo như các nghiên cứu khoa học gần đây.

If you lose your phone signal, you should try restarting your phone.

READ  vẻ bề ngoài in English – Vietnamese-English Dictionary

Nếu bị mất sóng điện thoại, bạn nên thử khởi động lại điện thoại của mình.

Bài viết sóng điện thoại tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV. [external_footer]

Viết một bình luận