tai biến mạch máu não in English – Vietnamese-English Dictionary

translations tai biến mạch máu não

Add

translations Tai biến mạch máu não

Add

[external_link_head]

  • en problem of the arteries supplying blood to the brain

Họ chỉ bảo là tai biến mạch máu não.

All they ever told us was a cerebral event.

OpenSubtitles2018.v3

Tai biến mạch máu não có thể gây ra sự mất thăng bằng cơ thể.

Carotid atherosclerosis could cause a loss of balance.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nghĩ đó là tai biến mạch máu não.

[external_link offset=1]

I think it’s a brain heart attack.

OpenSubtitles2018.v3

Rồi vào năm 1985, cha tôi bị tai biến mạch máu não khiến cha không nói được và liệt giường.

Then, in 1985, Dad suffered a stroke that left him speechless and bedridden.

jw2019

Ngày updating, bà bị tai biến mạch máu não tại ngôi nhà của bà ở Beverly Hills và qua đời ở tuổi 57.

On March 14, 1975, she suffered a seizure in her Beverly Hills home and died at the age of 57.

WikiMatrix

Anh nghĩ vấn đề lần này là ở pít tông… hẳn đã mắc chứng mà bọn anh gọi là tai biến mạch máu não.

You see I think the problem this time is the piston which must have had what we call a seizure.

OpenSubtitles2018.v3

Ngày 20 tháng 10 năm 2012, Caballé bị tai biến mạch máu não ở thành phố Yekaterinburg, khi bà đang đi lưu diễn tại Liên bang Nga, và bà nhanh chóng được chuyển đến bệnh viện Hospital de la Santa Creu i Sant Pau ở Barcelona.

On 20 October 2012, during her tour in Russia, Caballé suffered a stroke in Yekaterinburg and was quickly transferred to the Hospital de Sant Pau in Barcelona.

WikiMatrix

Sau một tai biến mạch máu não, Aase Schumacher Nelson (không có họ hàng gì với tôi) phải ngồi xe lăn, bà sợ rằng ước muốn suốt đời của bà để đi truyền giáo với chồng bà là Don sẽ không được làm tròn.

After a stroke left Aase Schumacher Nelson (no relation) confined to a wheelchair, she feared her lifelong desire to go on a mission with her husband, Don, would not be fulfilled.

[external_link offset=2]

LDS

Nixon cũng là Phó Tổng thống Hoa Kỳ đầu tiên tiếp quản tạm thời ngành hành pháp sau khi Eisenhower bị lên cơn đau tim vào ngày 24 tháng 9 năm 1955, chứng đau ruột vào tháng 6 năm 1956, và một cơn tai biến mạch máu não vào tháng 11 năm 1957.

Nixon was also the first vice president to formally assume temporary control of the executive branch, which he did after Eisenhower suffered a heart attack on September 24, 1955, ileitis in June 1956, and a stroke in November 1957.

WikiMatrix

● Những người đã từng bị nghẽn mạch máu não vì chứng huyết khối (loại tai biến do máu đóng cục gây ra) hoặc đã từng lên cơn thiếu máu cục bộ (một tai biến ngắn giống như chứng nghẽn mạch máu não).

● People who have had a thrombotic stroke (the kind caused by clots) or a transient ischemic attack (a brief strokelike episode).

jw2019

Trẻ sơ sinh bị xuất huyết não thất nặng có thể phải điều trị ở NICU trong một vài tuần đến một vài tháng và có nguy cơ mắc một số bệnh như bại não hoặc tai biến mạch máu về sau .

Infants with serious IVH may spend several weeks to months in the NICU and be at risk for conditions like cerebral palsy or seizures later in life .

EVBNews

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

READ  Công dân là gì ? Khái niệm công dân có ý nghĩa gì ?

Viết một bình luận