thi vấn đáp in English – Vietnamese-English Dictionary

Cuối tuần này sẽ có kì thi vấn đáp.

There’ll be a quiz on this at the end of the week.

[external_link_head]

OpenSubtitles2018.v3

Sẽ có một phần thi viết và hai phần thi vấn đáp.

There is one written part and there are two oral parts.

OpenSubtitles2018.v3

Kiểm tra, thi vấn đáp, câu hỏi, 42 kỳ thi mỗi kỳ học.

Tests, vivas, quizzes – 42 exams per semester

OpenSubtitles2018.v3

Vậy còn cuộc thi vấn đáp của con?

What about your quiz competition?

OpenSubtitles2018.v3

Xin giáo viên nói và viết ra những lời hướng dẫn, và cho con bạn thi vấn đáp.

His teacher could give him both written and oral instructions and let him take exams orally.

jw2019

Học để làm bài kiểm ( thi ) và thi vấn đáp thực ra bắt đầu ngay cả trước khi bạn biết là sẽ thi kiểm tra .

Studying for tests and quizzes actually starts way before you even know you ‘ll have a test .

EVBNews

[external_link offset=1]

Mỗi nhóm có 1 bảng hiệu nêu đặc trưng của đất nước họ và họ phải thực hiện phần trình bày theo dạng thi vấn đáp.

One group had a panel with characters from their home country and they made their presentation into a quiz show.

Literature

Sau khi trải qua quá trình làm luận án và một kỳ thi vấn đáp, Goebbels đạt học vị Tiến sĩ Triết học vào năm 1921.

After submitting the thesis and passing his oral examination, Goebbels earned his PhD in 1921.

WikiMatrix

Khi tôi đến dự kỳ thi vấn đáp cho ngôi trường thứ hai trong bản liệt kê của mình, lòng tôi tràn đầy nghi ngờ và không chắc chắn.

When I presented myself at the oral exam for the second school on my list, I was filled with doubt and uncertainty.

LDS

Dự án cuối cùng mà tôi phải hoàn tất là một bài luận văn mà tôi sẽ phải thuyết trình trong một cuộc thi vấn đáp trước ba giám khảo.

The last project I had to complete was a final paper that I would defend in an oral exam before three judges.

READ  Dấu hiệu mang thai sớm: 21 “điềm báo” dành cho bạn • Hello Bacsi

LDS

Bài luận văn của tôi đã được hoàn tất một cách cẩn thận, tôi dành ra một phần buổi chiều trước khi thi vấn đáp với gia đình của bạn trai tôi.

My paper carefully finished, I spent part of the evening before the oral exam with my boyfriend’s family.

LDS

Kỳ thi vấn đáp về đề tài tôi giỏi nhất lại là một thảm họa bất ngờ—kết quả thi của tôi đã không cho tôi vào học ngôi trường mình rất khát khao theo học này.

The oral exam in my strongest subject was an unexpected disaster—I received a grade that prevented me from getting into this highly coveted school.

LDS

Khi đã học xong , bạn sẽ cảm thấy mình có thể làm bài kiểm hoặc bài thi vấn đáp một cách tự tin – không nhất thiết là sẽ trả lời đúng 100% , nhưng bạn đã có kiến thức tốt về nó rồi .

When you ‘ve finished studying , you should feel like you can approach the test or quiz with confidence – not necessarily that you will get 100 % of the answers correct , but that you have a good understanding of the information .

EVBNews

Về sau, khi anh ấy chuẩn bị cuộc thi cuối khóa mà gồm có tất cả các môn học, thì lần đầu tiên viên chức trong trường phụ trách môn học đặc biệt của anh ấy nói: “Năm nay, tôi sẽ không làm theo truyền thống mà sẽ tiến hành một cuộc thi vấn đáp thay vì thi viết.”

Later, as he prepared to take his comprehensive exam, for the first time the dean of his particular discipline said, “This year I will depart from tradition and will conduct an oral, rather than a written, test.”

LDS

Trong thế kỷ 19 có nhiều cải cách được thực thi như thay hình thức vấn đáp trong các kỳ thi tuyển sinh bằng thi viết, có thái độ cởi mở hơn đối với các giáo hội ngoài quốc giáo, và thiết lập bốn trường thành viên dành cho nữ giới.

Administrative reforms during the 19th century included the replacement of oral examinations with written entrance tests, greater tolerance for religious dissent, and the establishment of four women’s colleges.

READ  [Review] nên mua máy hút bụi loại nào tốt nhất hiện nay cho gia đình? 2021

WikiMatrix

(Thi-thiên 40:8) Khi bị kẻ chống đối chất vấn, ngài có thể đáp lại bằng cách trích dẫn Kinh Thánh theo trí nhớ.—Ma-thi-ơ 19:3-6; 22:23-32.

(Psalm 40:8) When questioned by opposers, he could therefore respond by quoting the Scriptures from memory. —Matthew 19:3-6; 22:23-32.

[external_link offset=2]

jw2019

Công chúa có tin rằng sự thành lập liên minh sẽ là một đáp án khả thi cho các vấn đề kinh tế châu Âu?

Does Your Highness believe that federation could be a solution to Europe’s economic problems?

OpenSubtitles2018.v3

(Ma-thi-ơ 12:24-30; 17:24-27; 22:41-46) Khi những nhà lãnh đạo tôn giáo chất vấn ngài về thẩm quyền mà Đức Chúa Trời ban cho, Chúa Giê-su đáp: “Phép báp-têm của Giăng đến bởi trên trời hay là bởi người ta?”

(Matthew 12:24-30; 17:24-27; 22:41-46) When the religious leaders questioned whether he had God-given authority, Jesus replied: “Was the baptism by John from heaven or from men?”

jw2019

(Ma-thi-ơ 5:3, NW) Đức Giê-hô-va xem việc đáp ứng nhu cầu bẩm sinh này là điều cơ bản, nên Ngài ban lệnh cho dân sự ngưng việc sinh hoạt bình thường trọn một ngày mỗi tuần để chăm lo vấn đề thiêng liêng.

(Matthew 5:3) Jehovah considered the satisfying of this innate need to be so fundamental that he commanded his people to interrupt their normal activities for one whole day each week in order to give attention to spiritual matters.

jw2019

Tính khả thi vận hành là một đo lường một hệ thống được đề xuất giải quyết vấn đề tốt như thế nào, và tận dụng những cơ hội xác định trong định nghĩa phạm vi và làm thế nào đáp ứng các yêu cầu được xác định trong giai đoạn phân tích yêu cầu của phát triển hệ thống .

Operational feasibility is the measure of how well a proposed system solves the problems, and takes advantage of the opportunities identified during scope definition and how it satisfies the requirements identified in the requirements analysis phase of system development.

READ  Hướng dẫn 6 cách trị nứt cổ gà nhanh và an toàn cho bé – Chọn giá đúng

WikiMatrix

Khi người ta hỏi Chúa Giê-su về vấn đề hôn nhân, ngài đáp: “Đấng tạo ra con người đã dựng nên người nam và người nữ rồi phán ‘Bởi vậy, người nam sẽ rời cha mẹ để gắn bó với vợ mình, và hai người sẽ trở nên một’”.—Ma-thi-ơ 19:4, 5.

(John 8:28) When asked about marriage, Jesus said: “He who created them from the beginning made them male and female and said, ‘For this reason a man will leave his father and his mother and will stick to his wife, and the two will be one flesh.’” —Matthew 19:4, 5.

jw2019

Hiếu Minh Thiên hoàng cũng đã thêm các điều kiện, yêu cầu Mạc phủ phải thi hành các vấn đề đối ngoại, xây dựng một chiến lược để cải thiện đời sống của các nghệ nhân không thể cạnh tranh với hàng nhập khẩu nước ngoài giá rẻ, ngoài ra, các điều kiện của công chúa Kazu phải được đáp ứng.

Emperor Kōmei would also add the conditions that the Shogunate must deliver on its promises on foreign affairs, work out a strategy to improve the livelihood of artisans unable to compete with cheap foreign imports, and that Princess Kazu’s conditions must be met.

WikiMatrix

Gandhi lấy một cuốn sách nhỏ trên giá đèn gần đó, mở ra ở đoạn 5 của sách Ma-thi-ơ và đáp: ‘Khi nước ông và nước tôi đồng ý làm theo những lời dạy dỗ của đấng Christ (Ky-tô) ghi trong Bài Giảng trên Núi, thì chúng ta sẽ giải quyết được những vấn đề, không phải chỉ giữa hai nước chúng ta mà thôi, nhưng của cả thế giới nữa’.

Taking up a little book from the nearby lampstand, Gandhi opened it to the fifth chapter of Matthew and replied, ‘When your country and mine shall get together on the teachings laid down by Christ in this Sermon on the Mount, we shall have solved the problems not only of our countries but those of the whole world.’

jw2019

[external_footer]

Viết một bình luận