Trưởng phòng kinh doanh tiếng Anh là gì?

Khi hoạt động doanh nghiệp, để phát triển công ty  trong thị trường mở cửa hiện nay các chứng danh ngoài tên tiếng Việt ra còn phải được dịch sang tiếng Anh.

Trong bài viết này tổng đài updating chia sẻ thông tin về Trưởng phòng kinh doanh tiếng Anh là gì?  Tới Quí vị.

[external_link_head]

Trưởng phòng kinh doanh là gì?

Trưởng Phòng Kinh Doanh là người quản lý đội ngũ kinh doanh, xây dựng các kế hoạch kinh doanh và điều chỉnh các kế hoạch đó để đảm bảo mục tiêu doanh thu theo chỉ tiêu được giao của Ban giám đốc.

Trưởng phòng kinh doanh có những nhiệm vụ chính sau:

Thứ nhất: Quản lý nhân viên kinh doanh nhằm đạt mục tiêu tăng trưởng doanh nghiệp  và mục tiêu doanh số.

Thứ hai: Lập kế hoạch và triển khai chiến lược kinh doanh giúp mở rộng  độ phủ sóng của doanh nghiệp, quy mô khách hàng.

Thứ ba: Chịu trách nhiệm tuyển dụng, phân bổ mục tiêu, đào tạo và theo dõi hiệu quả làm việc của đội ngũ nhân viên kinh doanh. Nhằm tạo ra đội ngũ nhân viên có chất lượng đem lại hiệu quả công việc cao.

Thứ tư: Xây dựng và phát triển các mối quan hệ khách hàng bền chặt lâu dài và Xây dựng tối ưu quy trình bán hàng và từng bước lên kế hoạch để chốt doanh số.

[external_link offset=1]

Thứ năm: Báo cáo về các kết quả kinh doanh, doanh thu và chi phí để đưa ra các dự báo cho ban quản trị.

READ  Siêu âm 4D thai 20 tuần

Thứ sáu Xác định các thị trường tiềm năng cùng những biến động thị trường và Luôn cập nhật các tình hình của đối thủ và các sản phẩm mới.

Trưởng phòng kinh doanh tiếng Anh là gì?

Trưởng phòng kinh doanh tiếng anh là Sales manager hoặc The head of sales và được định nghĩa the head of sales is the person who managers the sales team, develops business plans and adjusts those plans to ensure revenue targets are in line with the assignes targets of the Board of Directors.

The Sales manager has the following main duties:

The first: Manager sales staff to achieve business growth and sales goals.

The second: Planning and implementing business strategies to help expand the coverage of businesses, customer scale.

The third: Responsible for recruiting, allocating goals, training and monitoring the performance of sales staff. In order to create a staff of high quality to bring high work efficiency.

The Fourth: Build and develop long – term, strong customrer relationships and Build the optiamal sales process and step plan to close sales.

The fifth: Report on business results. Revenue and expenses to make forecasts to make forecasts for the manaquement board.

The Sixth: Indentify potential markets with market fluctuations and stay up to date with competior’s situations and new products.

>>>>> Tham khảo: Mẫu quyết định bổ nhiệm trưởng phòng kinh doanh

[external_link offset=2]

Bộ phận kinh doanh tiếng Anh là gì?

Bộ phận kinh doanh tiếng Anh là Bussiness Department

Các từ liên quan đến trưởng phòng kinh doanh bằng tiếng Anh

Trong bài viết Trưởng phòng kinh doanh tiếng Anh là gì? Tổng đài updating thuộc Công ty Luật Hoàng Phi cung cấp thêm thông  tin về các chức danh khác trong công ty tới Quí vị.

READ  Cách sử dụng USB Bluetooth cho máy tính
Số thứ tự Tiếng Việt Tiếng Anh
1. Giám đốc Director
2. Phó Giám đốc Deputy/Vice Director
3. giám đốc điều hành Chief Executive Officer (CEO)
4. giám đốc thông tin Chief Information Officer (CIO)
5. trưởng phòng hoạt động Chief Operating Officer (COO):
6. giám đốc tài chính Chief Financial Officer (CFO)
7. hội đồng quản trị Board of Directors
8. cổ đông Share holder
9. thành viên ban quản trị Executive
10. người sáng lập Founder
11. Chủ tịch President
12. phó chủ tịch Vice president (VP)
13. Quản lý Manager
14. trưởng phòng Department manager
15. Trưởng Bộ phận Section manager (Head of Division)
16. trưởng phòng nhân sự Personnel manager
17. trưởng phòng tài chính Finance manager
18. trưởng phòng kế toán Accounting manager
19. trưởng phòng sản xuất Production manager
20.  trưởng phòng marketing Marketing manager

 Ví dụ đoạn văn sử dụng trưởng phòng kinh doanh tiếng anh?

She’s a good sales manager who never throws any food away.

Dịch tiếng Việt: Cô ấy  là một người quản lý tốt, cô ấy sẽ không bao giờ ném đồ ăn đi.

–  TV ads depicted the candidate as a would-be efficient sales manager of the US economy.

Dịch tiếng Việt: quảng có truyền hình mô tả ứng cử viên cho một nhà quản lý kinh doanh hiệu quả của nền kinh tế Hoa Kỳ.

– The comedian is unavailable for comment, according to her sales manager.

Dịch nghĩa tiếng Việt:  Nữ diễn viên không có bình luận gì, theo  giám đốc kinh doanh.

READ  Hướng dẫn sử dụng máy may brother

Từ những phân tích trên Công ty Luật Hoàng Phi mong rằng Quí vị sẽ có thêm những thông tin cần thiết về Trưởng phòng kinh doanh tiếng Anh là gì? Nếu Quí vị còn thắc mắc hoặc muốn biết thêm thông tin chi tiết vui lòng liên hệ vào số điện thoại updating. [external_footer]

Viết một bình luận