trượt patin in English – Vietnamese-English Dictionary

qed

yeah, ai cũng thích trượt patin cả mà.

Bạn đang xem: trượt patin in English – Vietnamese-English Dictionary

yeah, everybody loves roller-skating.

opensubtitles2018.v3

họ nên xây một công viên trượt patin ở đây.

they should totally build a skate park here.

opensubtitles2018.v3

Được rồi, ai sẵn sàng đi trượt patin rồi nào?

all right, who’s ready for some roller skating?

opensubtitles2018.v3

Xem thêm: vùng lân cận in English – Vietnamese-English Dictionary

♫ Để vui chơi và chơi ném đĩa và trượt patin

♫ for picnics and frisbees and roller skaters, ♫

ted2019

một robot khác là plen, có thể sử dụng một ván trượt mini hoặc giày trượt patin để trượt trên một mặt bàn.

another robot, plen, can use a miniature skateboard or roller-skates, and skate across a desktop.

wikimatrix

bố không tìm được cái ảnh nào đủ lớn, nên bố đã gửi cho họ… cái bức ảnh buồn cười của con trên cái trượt patin.

i couldn’t find a big enough photo, so i sent in… that funny drawing of you on roller skates.

opensubtitles2018.v3

cô thi đấu trượt patin lúc còn nhỏ và những năm đầu trưởng thành và trở nên quan tâm đến sân khấu khi là học sinh tại f.r. haythorne junior high.

she competed as a figure skater in her childhood and early adolescent years, and became interested in theatre as a student at f.r. haythorne junior high.

wikimatrix

chẳng hạn, nếu người chơi có nhiều cú trượt patin lộn nhào trên không (air trick) trong suốt quá trình chơi, mỗi thủ thuật thành tựu sẽ tạo ra các điểm trong chỉ số về những cú bay nhảy của người chơi.

for instance, if the player does many air tricks throughout the course of the game, each successful trick would create points in the player’s air trick statistics.

wikimatrix

Xem thêm: chuyên gia dinh dưỡng in English – Vietnamese-English Dictionary

khi số điểm này đạt đến một số tiền nhất định, các cú trượt patin lộn nhào trên không của người chơi sẽ nâng lên một cấp, khiến thao tác trở nên dễ dàng hơn, chạy nhảy nhanh hơn và hiệu quả hơn.

when the points reach a certain amount, the player’s air tricks will move up a level, making it easier to perform air tricks faster and more efficiently.

wikimatrix

ok ♫ Đi dạo trong công viên central ♫ ♫ mọi người đều ra ngoài vui chơi hôm nay ♫ ♫ hoa cúc và hoa sơn thù du tất cả đều nở rộ ♫ ♫ thật là một ngày tuyệt đẹp ♫ ♫ Để vui chơi và chơi ném đĩa và trượt patin ♫ ♫ bạn bè, tình nhân và những người phơi nắng cô đơn ♫ ♫ tất cả đều ra ngoài vui chơi ở manhattan vui nhộn này vào tháng giêng ♫ ( vỗ tay ) ♫ tôi có mang theo trà đá; ♫ ♫ bạn có mang theo thuốc xịt côn trùng không? ♫ ♫ những con côn trùng có kích thước bằng đầu của bạn ♫ ♫ kế bên những cây cọ, ♫ ♫ bạn có thấy những con cá sấu ♫ ♫ trông rất hạnh phúc và béo tốt không? ♫ ♫ tất cả đều ra ngoài vui chơi ở manhattan vui nhộn này vào tháng giêng ♫

♫ strolling along in central park ♫ ♫ everyone’s out today ♫ ♫ the daisies and dogwoods are all in bloom ♫ ♫ oh, what a glorious day ♫ ♫ for picnics and frisbees and roller skaters, ♫ ♫ friends and lovers and lonely sunbathers ♫ ♫ everyone’s out in merry manhattan in january ♫ ( laughter ) ( applause ) ♫ i brought the iced tea; ♫ ♫ did you bring the bug spray? ♫ ♫ the flies are the size of your head ♫ ♫ next to the palm tree, ♫ ♫ did you see the’gators ♫ ♫ looking happy and well fed? ♫ ♫ everyone’s out in merry manhattan in january ♫

qed

bài chi tiết: khúc côn cầu quad khúc côn cầu quad, khúc côn cầu bóng kiểu quốc tế, hay hoquei em patins, là tên chung để chỉ môn thể thao trên patin tồn tại từ khá lâu trước khi giầy trượt inline được phát minh.

roller hockey, also known as quad hockey, international-style ball hockey, and hoquei em patins, is an overarching name for a roller sport that has existed since long before inline skates were invented.

wikimatrix

the most popular queries list: 1k, ~2k, ~3k, ~4k, ~5k, ~5-10k, ~10-20k, ~20-50k, ~50-100k, ~100k-200k, ~200-500k, ~1m

Nguồn: https://meovataz.com
Danh mục: Kiến thức chung

Viết một bình luận