xe mui trần in English – Vietnamese-English Dictionary

translations xe mui trần

Add

Đó, đó, cô là xe mui trần à?

[external_link_head]

QED

OpenSubtitles2018.v3

Dự luật nói rằng con gái ông ấy không thể lái xe mui trần trên đường cao tốc.

The bill basically said that his daughters could not drive in a convertible on highways.

OpenSubtitles2018.v3

Ngày nọ, tôi đang lái chiếc xe mui trần màu đỏ qua thị trấn thì có hai phụ nữ gọi tôi.

One day, while I was driving my red convertible through town, two young women waved me over.

jw2019

[external_link offset=1]

Đó là anh ở trong một chiếc xe mui trần lái xe qua vùng nông thôn Pháp với một phụ nữ trẻ xinh đẹp.

There you are in an open-top car driving through the French countryside with a beautiful young woman.

OpenSubtitles2018.v3

Video bắt đầu với cảnh Rihanna mặc bộ trang phục khá mát mẻ có họa tiết như lưới đánh cá, đứng dựa người vào một chiếc xe mui trần tại sa mạc.

The video begins as Rihanna, scantily dressed and wearing fishnet stockings, stands against a convertible car in a desert.

WikiMatrix

Theo bốn điều tra của chính phủ liên bang và một cuộc điều tra của thành phố, Oswald bắn chết Kennedy khi Tổng thống đang ngồi trên xe mui trần diễu hành qua Dealey Plaza tại thành phố Dallas, Texas.

Five government investigations concluded that Oswald shot and killed Kennedy from the sixth floor of the Texas School Book Depository as the President traveled by motorcade through Dealey Plaza in Dallas, Texas.

READ  Uống thuốc tránh thai khẩn cấp 120h có tác dụng bao lâu?

WikiMatrix

Khi ấy tôi ngồi đó, nghĩ đến hai hai thập kỷ tiếp theo của cuộc đời mình, Vực thẳm của sự hạnh phúc này mà chúng tôi đang tiến thẳng vào trên chiếc xe mui trần của mình mà ai cũng biết

So I’m sitting here looking at the next two decades of my life, this chasm of happiness that we’re driving our proverbial convertible straight into.

QED

Bốn đứa chúng tôi đến San Siro bằng xe ngựa để mui trần.

We four drove out to San Siro in an open carriage.

Literature

Kennedy , người đàn ông trẻ nhất được bầu làm Tổng thống Hoa Kỳ , bị giết bởi các phát súng vào ngày 22 tháng mười một năm 1963 khi ông đang đi trên chiếc xe hơi mui trần .

[external_link offset=2]

Kennedy , who is the youngest man elected U.S. president , was killed by gunshots on November 22 , 1963 as he rode in an open-top car .

EVBNews

Người phụ nữ: Nếu coi anh Dan như một nhãn hiệu thì tôi sẽ trả lời rằng anh ấy là chiếc xe Mercedes Benz mui trần cổ điển

Woman: If Dan were a brand, he might be a classic convertible Mercedes Benz.

ted2019

Chiếc xe của Nancy trong bộ phim là một chiếc mui trần Nash Metropolitan màu lam.

Nancy’s car in the film is a blue Nash Metropolitan convertible.

WikiMatrix

Làm việc cho Audi từ năm 1982 tới năm 1994, Himmel chịu trách nhiệm thiết kế hầu như toàn bộ dòng xe từ giữa những năm 80 đến giữa những năm 90, ví dụ như dòng xe Audi 80 Sedan, Avant, Coupe và mui trần, Audi 100 Sedan và Avant cũng như Audi V8.

READ  Dữ liệu có cấu trúc – Structured Data là gì? – VietMoz

Himmel was responsible for virtually the entire range of models from the mid-1980s to the mid-1990s, like the Audi 80 Sedan, Avant, Coupe and Cabriolet, Audi 100 Sedan and Avant, and the Audi V8.

WikiMatrix

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

Viết một bình luận